BỘ SƯU TÂP Ô CHỮ KÌ DIỆU(Về thành ngữ, tục ngữ- các ngày lễ lớn)

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:51' 20-10-2009
Dung lượng: 25.4 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người

BỘ SƯU TẬP Ô CHỮ KÌ DIỆU
(THÀNH NGỮ TỤC NGỮ VÀ CÁC NGÀY LỄ LỚN )


Ô CHỮ : THÀNH NGỮ - TỤC NGỮ

1



M
B
Ọ
C



2


T
H

I
S

N

3

N

Ớ
C
S

N


4
S
Ả
Y
C
H
A




5


C
H
Ồ
N
G




1/( Có 6 chữ cái )
2/( Có 7 chữ cái )
3/( Có 7 chữ cái )
4/( Có 6 chữ cái )
5/( Có 5 chữ cái )

1- Anh em như thể chân tay. - Rách lành .................... dở hay đỡ đần .
2- Công cha như núi....................... - Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra .
3- Tốt gỗ hơn tốt ...........................
4- .......................còn chú . - Sảy mẹ bú dì .
5- Trèo lên cây bưởi hái hoa . - bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân .
Nụ tầm xuân nở ra xanh biếc . - Em có.....................anh tiếc lắm thay .
HÀNG DỌC : Đây là một danh nhân thế giới, vị cha già dân tộc .


Ô CHỮ : CÂU THÀNH NGỮ

C

N
Ằ
M
T
R

N
T
H
Ớ
T


CÂU THÀNH NGỮ có nghĩa là : Ở vào tình thế hết sức khó khăn nguy ngập, tính mạng nằm trong tay người khác cái chết nằm kề khó bề thoát khỏi .
( Có 13 chữ cái : 1C ; 1A ; 2N ; 1Ă ; 1M ; 3T ; 1R ; 1Ê ; 1H ; 1Ơ . )

Lưu ý về cách tổ chức chơi : Cần luôn thay đổi cách chơi .
Có thể tổ chức nhiều hình thức chơi khác nhau . Ví dụ :
- Nêu chủ đề, cho lần lượt h/s chọn bất kỳ hàng ngang nào, GV gợi ý từng hàng ngang cho h/s đoán. Hàng dọc h/s có thể đoán bất kỳ lúc nào, nhưng nếu đoán sai sẽ bị mất quyền chơi . Sau khi giải xong ô chữ GV có thể liên hệ giáo dục hoặc yêu cầu h/s giải nghĩa nội dung từng câu thành ngữ hoặc dựa vào ô chữ yêu cầu h/s đọc lại từng câu thành ngữ,...
- Nêu chủ đề, cho trước ô hàng dọc , dựa vào ô hàng dọc h/s đoán từng ô hàng ngang bất kỳ theo sự lựa chọn của các em ...
- Có thể tổ chức chơi như "Chiếc nón kỳ diệu",....







Ô CHỮ : THÀNH NGỮ - TỤC NGỮ

1

N
G
H




2


C
Ọ
P



3



C
H
Ố
N

4



H
A
I


5


H
A
Y



6

T

Y




7



C
H
Ả
Y

8


H

N
H


9



Y

U


10
R

N
G




11

M

I




12


H
Ỏ
I



13


V
I
Ệ
C



1/( Có 4 chữ cái )
2/( Có 3 chữ cái )
3/( Có 4 chữ cái )
4/( Có 3 chữ cái )
5/( Có 3 chữ cái )
6/( Có 3 chữ cái )
7/( Có 4 chữ cái )
8/( Có 4 chữ cái )
9/( Có 3 chữ cái )
10/( Có 4 chữ cái )
11/( Có 3 chữ cái )
12/( Có 3 chữ cái )
13/( Có 4 chữ cái )

1- Dám .............., dám làm .
( Mạnh dạn, táo bạo, dũng cảm trong suy nghĩ và hành động dám nghĩ và làm những điêù mới mẻ, khó khăn, có nhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng kiến .)
2- Chưa bắt được...... Đã bán da ..... .
( Nói về những người có thói huyênh hoang, chưa làm được gì mà đã khoe khoang kết quả tưởng tượng .)
3- Đến nơi đến...................
( Làm việc hoặc bàn bạc, thảo luận một cách chu đáo, đầy đủ .).
4- ...........sương một nắng .
( Sự vất vả nhọc nhằn của người nông dân phải làm việc liên tục trong ngày từ sáng sớm đến chiều