XEM GIỜ


Thời gian là vàng

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_6233.jpg IMG_6227.jpg IMG_6162.jpg IMG_6157.jpg IMG_5926.jpg IMG_5934.jpg IMG_5924.jpg IMG_59221.jpg IMG_5920.jpg Anh_toan.flv Gia_dinh.flv Boc_lua.flv Mong_manh_2.flv Mong_manh_1.flv Tam_ca_1.flv Rang_khoe_4.flv Rang_khoe_3.flv Ham_rang_khoe_2.flv Ham_rang_khoe_1.flv QN_1762013.flv

    Sắp xếp dữ liệu

    Cà phê Buôn Mê

    Hoa hồng

    Hoa lan

    Hồ Gươm

    Thiếu nữ chơi đàn

    website Thành viên

    BÁO MỚI

    TRUYỆN CƯỜI

    Ý ĐẸP LỜI HAY

    LỊCH

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    Vòng 4 - lớp 5 - 2012-2013

    Nguồn: ViOlympic
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:47' 13-10-2012
    Dung lượng: 30.2 KB
    Số lượt tải: 321
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VIOLYMPIC (Đ1)
    LỚP 5 - Vòng 4 – 2012-2013
    Họ và tên : ……………………………………….………………….….
    Bài 1 : ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP (Chọn đáp án đúng):
    Câu 1: 68 km 9m =………...…m. ; Câu 2: 9 km 68 m = ………….. ..m ;
    Câu 3: 19m 8cm =……….…cm. ; Câu 4: 5 km 175 m = ……………m. ;
    Câu 5: 4km 45m = ……..…m . Số thích hợp để điền vào chỗ...là: ………………….
    Câu 6: 15m9cm= ……………cm. ; Câu 7: 4cm 6mm =………………….mm ;
    Câu 8: Hãy cho biết có tất cả ………… số chẵn có 4 chữ số nhỏ hơn 2012.
    Câu 9: Hãy cho biết có tất cả ………….. số lẻ có 4 chữ số nhỏ hơn 2012.
    Câu 10: Hãy cho biết có tất cả ………….. số tự nhiên nhỏ hơn 2012.
    Câu 11: Hãy cho biết có tất cả …………. số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 2012.
    Câu 12: Hãy cho biết có tất cả …………. số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 2012.
    Câu 13: Với các chữ số 0; 2; 4; 6. Hỏi lập được bao nhiêu số thập phân có đủ 4 mặt chữ số đã cho mà có 3 chữ số ở phần thập phân? Trả lời: Có……………số thỏa mãn đề bài.
    Câu 14: Với các chữ số 0; 4; 6; 8.Hỏi lập được bao nhiêu số thập phân có đủ mặt 4 chữ số đã cho mà có 1 chữ số ở phần thập phân? Trả lời: Có…………….số thỏa mãn đề bài.
    Câu 15: Với các chữ số 2; 4; 6; 8. Hỏi lập được bao nhiêu số thập phân có đủ 4 mặt chữ số đã cho mà có 3 chữ số ở phần thập phân? Trả lời: Có……………số thỏa mãn đề bài.
    Câu 16: Với các chữ số 0; 1; 2; 3.Hỏi lập được bao nhiêu số thập phân có đủ 4 chữ số đã cho mà có 2 chữ số ở phần nguyên? Trả lời: Có……………….số thỏa mãn đề bài.
    Câu 17: Với các chữ số 1; 2; 3; 4.Hỏi lập được bao nhiêu số thập phân có đủ mặt 4 chữ số đã cho mà có 2 chữ số ở phần nguyên? Trả lời: Có…………….số thỏa mãn đề bài.
    Bài 2 : Đỉnh núi trí tuệ:
    Câu 1: Tính :  :  = ………. Số thích hợp để điền vào chỗ.....là: …………………
    Câu 2: Phân số thập phân được viết thành số thập phân…….……..
    Câu 3: Phân số thập phân được viết thành số thập phân……..……;
    Câu 4: Tính :  -  x  = ………………..; Câu 5: Tính :  : 3 x  = …………… . ; Câu 6: Tính : 1 -  : 2 = ………….… . ; Câu 7: Tính : :  - 1 = …………….… .
    Câu 8: Tính : ( -  ) - ( -  ) =… …… .. ; Câu 9: Tính :  -  = ……..…
    Câu 10: Tính : :  :  = ……….… …; Câu 11: Tính :  :  = … ……………..; Câu 12: Tính :  +  :  = ………….….; Câu 13: Tính : :  x  = ………………;
    Câu 14: Tính : +  -  = ……………..; Câu 15: Tính :  -  : 2 = ………………
    Câu 16: Tính : ( -  ) + ( -  ) =… …… .. ; Câu 17: Tính :  :  = …… ……
    Câu 18: Số thập phân gồm chín đơn vị, mười chín phần nghìn là số…………….
    Câu 19: Số thập phân có mười chín đơn vị, tám mươi mốt phần trăm là số……………
    Câu 20: Số thập phân có ba mươi tư đơn vị, tám phần trăm là số…………….
    Câu 21: Hãy cho biết có ……….. số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 8 và nhỏ hơn 9.
    Câu 22: Hãy cho biết có …….số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 1981 và nhỏ hơn 1982.
    Câu 23: Hãy cho biết có …………. số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 8 và nhỏ hơn 10.
    Câu 24: Hãy cho biết có ………… số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 68 và nhỏ hơn 70.
    Câu 25: Hãy cho biết có ………… số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 18 và nhỏ hơn 21.
    Câu 26: Hãy cho biết có …….…. số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 97 và nhỏ hơn 100.
    Câu 27: Hãy cho biết có ………… số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 8 và nhỏ hơn 9
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    ĐIỂM THI

    BẢNG ĐIỂM THI LỚP 5D - Năm học 2009- 2010 ( Lưu trong thư mục Bài giảng )

    DANH NGÔN

    BẢN ĐỒ


    View Larger Map Nhấn chuột vào bản đồ để phóng to, thu nhỏ, chuyển sang vùng khác