XEM GIỜ


Thời gian là vàng

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

3 khách và 1 thành viên
  • Trương Nhi Thư
  • VÀO THI VIOLYMPIC

    tgt

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    MỜI DÙNG TRÀ

    LIÊN KẾT WEBSITE

    Hoa hồng

    Hoa lan

    BƯƠM BƯỚM

    BÁO MỚI

    TRUYỆN CƯỜI

    Ý ĐẸP LỜI HAY

    ""

    LỊCH

    ĐỌC BÁO ONLINE

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    Đề thi Toán - Lớp 5 - Giữa kì II (2016-2017)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:00' 31-03-2017
    Dung lượng: 17.7 KB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên .............................................................
    Thứ …… ngày … tháng 3 năm 2017
    Lớp : 5....... Trường TH Trần Hưng Đạo

    BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2016– 2017
    MÔN TOÁN (Đề dự kiến)
    (Thời gian 40 phút – không kể thời gian phát đề )
    ĐIỂM
    LỜI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
    Ý KIẾN CỦA PHỤ HUYNH
    
    


    

    ……………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………


    ……………………………………………………………………

    

    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………

    ……………………………………………………………


    ……………………………………………………………
    
    Phần trắc nghiệm: (6đ) :
    1.1/ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: (1điểm) Chữ số 7 trong số 20,17 thuộc hàng:
    A. Chục
    B. Trăm
    C. Phần mười
    D. Phần trăm
    
    Câu 2: (1điểm) 50% của 2017 là:
    A. 1008,5
    B. 100,85
    C. 4034
    D. 2,47
    
    Câu 3:(1 điểm) Một hình lập phương có cạnh là 3cm. Vậy thể tích hình lập phương đó là:
    A. 9 cm3
    B. 36 cm3
    C. 54 cm3
    D. 27 cm3
    
    1.2/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Câu 4: (1điểm) Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 5cm và chiều cao 6 cm là:...................cm2.
    Câu 5: (1điểm) Kết quả của biểu thức: 4,5 : 3 x 2 – 0,18 = ...............................
    Câu 6: (1điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm :
    a/ 2,5 phút = ...................... phút. (0,5điểm) ; b/ 3 dm3 4 cm3 = …………cm3 là: (0,5điểm)
    II. Phần tự luận: (4đ) : Trình bày cách làm các bài toán sau:

    Câu 7: Tính: (2điểm)
    a) 3 giờ 48 phút + 4 giờ 52 phút b) 45 phút 25 giây - 17 phút 36 giây

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    c) 3,24 x 5,6 d) 311,04 : 6,4

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 8: (1 điểm)
    Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).
    Em hãy tính chu vi của hình đó.


    
    
    Bài giải:

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 9: (1 điểm) Quãng đường từ EaKar đến Buôn Mê Thuột dài 52 km. Một người đi xe máy từ EaKar lúc 7 giờ và đến Buôn Mê Thuột lúc 8 giờ 18 phút. Tính vận tốc của người đó với đơn vị đo là km/giờ.

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………………………

    BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – GIỮA KÌ II – LỚP 5
    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1
    Số học
    Số câu
    01
    
    01
    
    
    01
    
    
    02
    01
    
    
    
    Câu số
    1
    
    5
    
    
    7c;d
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    01 đ
    
    01 đ
    
    
    01 đ
    
    
    02 đ
    01 đ
    
    2
    Đại lượng và đo đại lượng
    Số câu
    01
    
    01
    
    
    
    
    
    02
    
    
    
    
    Câu số
    6b
    
    6a
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    0,5 đ
    
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    01 đ
    
    
    3
    Tỉ số
    Phần trăm
    Số câu
    
    
    
    
    01
    
    
    
    
    01
    
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    2
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    01 đ
    
    
    
    
    01 đ
    
    4
    Số đo thời gian
    Số câu
    
    
    
    
    
    01
    
    
    
    01
    
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    7ab
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    01 đ
    
    
    
    01 đ
    
    5
    Yếu tố hình học
    Số câu
    01
    
    01
    
    
    
    
    01
    02
    01
    
    
    
    Câu số
    3
    
    4
    
    
    
    
    8
    
    
    
    
    
    Số điểm
    01 đ
    
    01 đ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ĐIỂM THI

    BẢNG ĐIỂM THI LỚP 5D - Năm học 2009- 2010 ( Lưu trong thư mục Bài giảng )

    BẢN ĐỒ THẾ GIỚI


    View Larger Map Nhấn chuột vào bản đồ để phóng to, thu nhỏ, chuyển sang vùng khác

    BẢN ĐỒ DU LỊCH

    KARAOKE