XEM GIỜ


Thời gian là vàng

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Slide0 Word-logo Slide0 Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Slide0 Slide0 Slide0 Word-logo Word-logo Word-logo

    Sắp xếp dữ liệu

    Cà phê Buôn Mê

    Hoa hồng

    Hoa lan

    Hồ Gươm

    Thiếu nữ chơi đàn

    website Thành viên

    BÁO MỚI

    TRUYỆN CƯỜI

    Ý ĐẸP LỜI HAY

    LỊCH

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    Đề thi Violympic lớp 2 ( V1-10)- có đáp án (2009-2010)

    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:37' 08-08-2010
    Dung lượng: 17.8 KB
    Số lượt tải: 1207
    Số lượt thích: 1 người (Phanthuỵ Hằng)
    ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC
    LỚP 2 - NĂM HỌC 2009-2010
    (VÒNG 1 – VÒNG 10 )

    VÒNG 1

    BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn )
    12 < 14 < 16 < 21 < 28 < 35 < 39 < 41 < 45 < 47 < 49 < 54 < 57 < 60 < 63 < 65 < 68 < 74 < 86 < 93.
    BÀI 2 : Điền số thích hợp :
    1/ Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng các chữ số bằng 7 là : … ( 70 )
    2/ Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng các chữ số bằng 9 là : … ( 90 )
    3/ Số bé nhất có 2 chữ số mà hiệu các chữ số bằng 4 là : … ( 15 )
    4/ Số bé nhất có 2 chữ số mà hiệu các chữ số bằng 2 là : … ( 13 )
    5/ Số bé nhất có 2 chữ số mà hiệu các chữ số bằng 5 là : … ( 16 )
    6/ Lớp có 15 nam và 13 nữ. Tổng số h/s của lớp là : … ( 28 )
    7/ An nặng 27kg, Bình nặng 31kg. Cả hai bạn nặng tất cả là :… ( 58 )
    8/ Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tổng 2 chữ số của số đó là 8 ? ( 8 )
    9/ Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tổng 2 chữ số của số đó là 9 ? ( 9 )
    10/ Có bao nhiêu số có hai chữ số mà hiệu 2 chữ số của số đó là 6 ? ( 7 )
    11/ Hộp có 25 viên bi đỏ, 21bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi ? ( 46 )
    BÀI 3 : Chọn các giá trị bằng nhau :
    12 + 43 = 87 - 32 ; 68 - 55 = 87 - 74 ; 71 + 14 = 61 + 24 ; 14 + 15 = 21 + 8 ;
    86 - 45 = 20 + 21 ; 71 + 15 = 61 + 25 ; 23 + 15 = 59 - 21 ; 42 + 37 = 51 + 28 ;
    49 - 17 = 68 - 36 ; 91 - 31 = 98 - 38 .

    VÒNG 2

    BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn ) :
    8 < 15 < 17 < 45 - 24 < 24 < 39 - 13 < 16 + 13 < 32 < 35 < 20 + 16 < 40 < 42 < 31 + 14 < 47 < 48 < 54 < 32 + 26 < 52 + 34 < 60 + 30 < 92.
    BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau
    34 - 24 = 45 - 35 ; 23 + 25 = 31 + 17 ; 45 + 20 = 96 - 31 ; 78 - 47 = 88 - 57 ;
    79 - 46 = 45 - 12 ; 65 - 51 = 56 - 42 ; 68 - 42 = 89 - 63 ; 51 + 35 = 86 ;
    79 - 54 = 67 - 42 ; 68 - 17 = 75 - 24 .
    BÀI 2 : Điền số thích hợp : (Hàng dọc)
    41 + 48 = 89 ; 53 + 35 = 88 ; 27 + 41 = 68 ; 42 + 37 = 79 ; 54 + 32 = 86 ;
    79 - 56 = 23 ; 68 - 42 = 26 ; 76 - 34 = 42 ; 68 - 43 = 25 ; 86 - 35 = 51 .

    VÒNG 3

    BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn ) :
    7 < 10 < 13 + 4 < 19 < 22 < 28 < 14 + 15 < 38 < 21 + 20 < 43 < 31 + 20 < 32 + 21 < 32 + 25 < 34 + 26 < 86 - 21 < 72 < 52 + 23 < 82 < 63 + 27 < 74 + 25.
    BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau
    28 + 12 = 17 + 23 ; 41 + 15 = 32 + 24 ; 32 + 28 = 41 + 19 ; 42 + 28 = 39 + 31 ;
    31 + 19 = 36 + 14 ; 56 + 34 = 68 + 22 ; 48 - 36 = 57 - 45 ; 84 - 52 = 94- 62 ;
    69 - 28 = 64 - 23 ; 31 + 23 = 77 - 23 .
    BÀI 2 : Điền số thích hợp : (Hàng dọc)
    64 + 26 = 90 ; 43 + 37 = 80 ; 46 + 24 = 70 ; 54 + 26 = 80 ; 78 + 12 = 90 ;
    89 - 46 = 43 ; 99 - 53 = 46 ; 87 - 64 = 23 ; 96 - 43 = 53 ; 67 - 36 = 31 .

    VÒNG 4

    BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn ) :
    7 < 15 < 20 < 25 < 34 < 36 < 38 < 28 + 12 < 23
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    ĐIỂM THI

    BẢNG ĐIỂM THI LỚP 5D - Năm học 2009- 2010 ( Lưu trong thư mục Bài giảng )

    DANH NGÔN

    BẢN ĐỒ


    View Larger Map Nhấn chuột vào bản đồ để phóng to, thu nhỏ, chuyển sang vùng khác