Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
Đề thi và đáp án Violympic- Lớp 4/ 2010-2011(v1-5)
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 4. GV : PHẠM XUÂN TOẠN
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC
LỚP 4 - NĂM HỌC 2010-2011 và 2008 – 2010 - (VÒNG 1 – VÒNG 5 )
VÒNG 1 (04/9/2010)
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn )
- Đáp án : 5637 ; 5718 ; 5725 ; 5735 ; 5737 ; 6792 ; 7787 ; 7791 ; 8792 ; 8794 ; 19794 ; 29789 ; 39787 ; 39789 ; 39793 ; 49789 ; 57371 ; 58147 ; 59487 ; 59714 .
- Đáp án : 5637 ; 5713 ; 5718 ; 5725 ; 5728 ; 5735 ; 5737 ; 5745 ; 5748 ; 5752 ; 5754 ; 5756 ; 5786 ; 6792 ; 7787 ; 7791 ; 8792 ; 8794 ; 19794 ; 29789 ; 39787 ; 39789 ; 39793 ; 49789 ; 56371 ; 56731 ; 57371 ; 57731 ; 58147 ; 58417 ; 58714 ; 59147 ; 59417 ; 59487 ; 59714 . (2008-2010)
* Đáp án : 715 < 728 < 732 < 745 < 794 < 889 < 5637 < 5752 < 5786 < 5793 < 5794 < 7793 < 8792 < 9794 < 19789 < 29792 < 39787 < 49789 < 49792 < 58714. (2010-2011)
BÀI 2 : Điền số thích hợp :
2.1 - Với n = 2 thì biểu thức : 3789 : 3 - n x 356 = …?. (ĐS : 551 )
2.2 - Với y = 8 thì biểu thức : 1 000 – 248 : y = …?. (ĐS :969 )
2.3 - Với m = 5 thì biểu thức : 456 x m = …?. (ĐS : 2280 )
2.4 - Với n = 63 thì biểu thức : 25 + 36 x 25 + 25x n = …?. (ĐS : 2 500 )
2.5 - Với m = 66 thì biểu thức : 65 x 34 + 65 x m = …?. (ĐS : 6 500 )
2.6 - Với n = 95 thì biểu thức : 65 x 5 + 65 x n = …?. (ĐS : 6 500 )
2.7 - Với n = 8 thì biểu thức : 65 x n + 34 x n + n = …?. (ĐS : 800 )
2.8 - Với n = 9 thì biểu thức : 68 x n + 32 x n = …?. (ĐS : 900 )
2.9 - Với y = 5 thì biểu thức : 256 + y : 5 = …?. (ĐS : 257 )
2.10 - Để biểu thức : 574 x n x 4 = 287 x n x 2 (ĐS : 8 )
2.11 - Với y = 2 thì biểu thức : 65 x y x 5 = …?. (ĐS : 650 )
2.12 - Để biểu thức : 65 x y x 5 = 650 thì y = …? (ĐS : y = 2 )
2.13 - Với n = 6 thì biểu thức : 665 x n + 3421 x 2 = …?. (ĐS : 10 832 )
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 4. GV : PHẠM XUÂN TOẠN
2.14 - Với x = 25 thì biểu thức : 357 – ( 99 + x ) = …?. (ĐS : 233 )
2.15 - Tính : 25 378 + 14 623 x 2 = …. (ĐS : 54 624 )
2.16 - Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 6 000 540 )
2.17 - Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 650 060 )
2.18 - Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm , chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật đó ? (ĐS : 120 cm )
2.19 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm , chiều rộng kém chiều dài 8 cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó ? (ĐS : 80 cm )
2.20 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và có chu vi là 64 cm . Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật ? (ĐS : 64 )
2.21 - Một hình chữ nhật có chu vi là 46m , chiều dài bằng 15 m . Tính chiều rộng hình chữ nhật đó ? (ĐS : 8 m )
2.22 - Một hình chữ nhật có chu vi là 76 cm , chiều dài bằng 30 cm . Tính diện tích hình chữ nhật đó ? (ĐS : 240 )
2.23 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 14 cm và giảm chiều dài 10 cm thì được một hình vuông có chu vi là 92 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó ? (ĐS : 33 x 9 = 297 )
2.24 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 12 cm và giảm chiều dài 6 cm thì được một hình vuông có chu vi là 76 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC
LỚP 4 - NĂM HỌC 2010-2011 và 2008 – 2010 - (VÒNG 1 – VÒNG 5 )
VÒNG 1 (04/9/2010)
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn )
- Đáp án : 5637 ; 5718 ; 5725 ; 5735 ; 5737 ; 6792 ; 7787 ; 7791 ; 8792 ; 8794 ; 19794 ; 29789 ; 39787 ; 39789 ; 39793 ; 49789 ; 57371 ; 58147 ; 59487 ; 59714 .
- Đáp án : 5637 ; 5713 ; 5718 ; 5725 ; 5728 ; 5735 ; 5737 ; 5745 ; 5748 ; 5752 ; 5754 ; 5756 ; 5786 ; 6792 ; 7787 ; 7791 ; 8792 ; 8794 ; 19794 ; 29789 ; 39787 ; 39789 ; 39793 ; 49789 ; 56371 ; 56731 ; 57371 ; 57731 ; 58147 ; 58417 ; 58714 ; 59147 ; 59417 ; 59487 ; 59714 . (2008-2010)
* Đáp án : 715 < 728 < 732 < 745 < 794 < 889 < 5637 < 5752 < 5786 < 5793 < 5794 < 7793 < 8792 < 9794 < 19789 < 29792 < 39787 < 49789 < 49792 < 58714. (2010-2011)
BÀI 2 : Điền số thích hợp :
2.1 - Với n = 2 thì biểu thức : 3789 : 3 - n x 356 = …?. (ĐS : 551 )
2.2 - Với y = 8 thì biểu thức : 1 000 – 248 : y = …?. (ĐS :969 )
2.3 - Với m = 5 thì biểu thức : 456 x m = …?. (ĐS : 2280 )
2.4 - Với n = 63 thì biểu thức : 25 + 36 x 25 + 25x n = …?. (ĐS : 2 500 )
2.5 - Với m = 66 thì biểu thức : 65 x 34 + 65 x m = …?. (ĐS : 6 500 )
2.6 - Với n = 95 thì biểu thức : 65 x 5 + 65 x n = …?. (ĐS : 6 500 )
2.7 - Với n = 8 thì biểu thức : 65 x n + 34 x n + n = …?. (ĐS : 800 )
2.8 - Với n = 9 thì biểu thức : 68 x n + 32 x n = …?. (ĐS : 900 )
2.9 - Với y = 5 thì biểu thức : 256 + y : 5 = …?. (ĐS : 257 )
2.10 - Để biểu thức : 574 x n x 4 = 287 x n x 2 (ĐS : 8 )
2.11 - Với y = 2 thì biểu thức : 65 x y x 5 = …?. (ĐS : 650 )
2.12 - Để biểu thức : 65 x y x 5 = 650 thì y = …? (ĐS : y = 2 )
2.13 - Với n = 6 thì biểu thức : 665 x n + 3421 x 2 = …?. (ĐS : 10 832 )
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 4. GV : PHẠM XUÂN TOẠN
2.14 - Với x = 25 thì biểu thức : 357 – ( 99 + x ) = …?. (ĐS : 233 )
2.15 - Tính : 25 378 + 14 623 x 2 = …. (ĐS : 54 624 )
2.16 - Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 6 000 540 )
2.17 - Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 650 060 )
2.18 - Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm , chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật đó ? (ĐS : 120 cm )
2.19 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm , chiều rộng kém chiều dài 8 cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó ? (ĐS : 80 cm )
2.20 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và có chu vi là 64 cm . Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật ? (ĐS : 64 )
2.21 - Một hình chữ nhật có chu vi là 46m , chiều dài bằng 15 m . Tính chiều rộng hình chữ nhật đó ? (ĐS : 8 m )
2.22 - Một hình chữ nhật có chu vi là 76 cm , chiều dài bằng 30 cm . Tính diện tích hình chữ nhật đó ? (ĐS : 240 )
2.23 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 14 cm và giảm chiều dài 10 cm thì được một hình vuông có chu vi là 92 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó ? (ĐS : 33 x 9 = 297 )
2.24 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 12 cm và giảm chiều dài 6 cm thì được một hình vuông có chu vi là 76 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó
Rất mong em làm phần lớp 5 càng sớm càng tốt. Anh cần tài liệu và đáp án của em. Cảm ơn nhiều nhé. ( Em gửi lên trang Web của anh càng tốt.) Chúc thành công
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
ĐIỂM THI
BẢNG ĐIỂM THI LỚP 5D - Năm học 2009- 2010 ( Lưu trong
thư mục Bài giảng )
ĐOAN TRANG
Lê Anh Minh
DANH NGÔN
BẢN ĐỒ
View Larger Map Nhấn chuột vào bản đồ để phóng to, thu nhỏ, chuyển sang vùng khác

Các ý kiến mới nhất