XEM GIỜ


Thời gian là vàng

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Slide0 Word-logo Slide0 Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Word-logo Slide0 Slide0 Slide0 Word-logo Word-logo Word-logo

    Sắp xếp dữ liệu

    Cà phê Buôn Mê

    Hoa hồng

    Hoa lan

    Hồ Gươm

    Thiếu nữ chơi đàn

    website Thành viên

    BÁO MỚI

    TRUYỆN CƯỜI

    Ý ĐẸP LỜI HAY

    LỊCH

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    Đề thi và đáp án Violympic- Lớp 4/ 2010-2011(v1-5)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:32' 09-06-2011
    Dung lượng: 68.6 KB
    Số lượt tải: 974
    Số lượt thích: 0 người
    Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 4. GV : PHẠM XUÂN TOẠN
    ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC
    LỚP 4 - NĂM HỌC 2010-2011 và 2008 – 2010 - (VÒNG 1 – VÒNG 5 )
    VÒNG 1 (04/9/2010)
    BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn )
    - Đáp án : 5637 ; 5718 ; 5725 ; 5735 ; 5737 ; 6792 ; 7787 ; 7791 ; 8792 ; 8794 ; 19794 ; 29789 ; 39787 ; 39789 ; 39793 ; 49789 ; 57371 ; 58147 ; 59487 ; 59714 .
    - Đáp án : 5637 ; 5713 ; 5718 ; 5725 ; 5728 ; 5735 ; 5737 ; 5745 ; 5748 ; 5752 ; 5754 ; 5756 ; 5786 ; 6792 ; 7787 ; 7791 ; 8792 ; 8794 ; 19794 ; 29789 ; 39787 ; 39789 ; 39793 ; 49789 ; 56371 ; 56731 ; 57371 ; 57731 ; 58147 ; 58417 ; 58714 ; 59147 ; 59417 ; 59487 ; 59714 . (2008-2010)
    * Đáp án : 715 < 728 < 732 < 745 < 794 < 889 < 5637 < 5752 < 5786 < 5793 < 5794 < 7793 < 8792 < 9794 < 19789 < 29792 < 39787 < 49789 < 49792 < 58714. (2010-2011)
    BÀI 2 : Điền số thích hợp :
    2.1 - Với n = 2 thì biểu thức : 3789 : 3 - n x 356 = …?. (ĐS : 551 )
    2.2 - Với y = 8 thì biểu thức : 1 000 – 248 : y = …?. (ĐS :969 )
    2.3 - Với m = 5 thì biểu thức : 456 x m = …?. (ĐS : 2280 )
    2.4 - Với n = 63 thì biểu thức : 25 + 36 x 25 + 25x n = …?. (ĐS : 2 500 )
    2.5 - Với m = 66 thì biểu thức : 65 x 34 + 65 x m = …?. (ĐS : 6 500 )
    2.6 - Với n = 95 thì biểu thức : 65 x 5 + 65 x n = …?. (ĐS : 6 500 )
    2.7 - Với n = 8 thì biểu thức : 65 x n + 34 x n + n = …?. (ĐS : 800 )
    2.8 - Với n = 9 thì biểu thức : 68 x n + 32 x n = …?. (ĐS : 900 )
    2.9 - Với y = 5 thì biểu thức : 256 + y : 5 = …?. (ĐS : 257 )
    2.10 - Để biểu thức : 574 x n x 4 = 287 x n x 2 (ĐS : 8 )
    2.11 - Với y = 2 thì biểu thức : 65 x y x 5 = …?. (ĐS : 650 )
    2.12 - Để biểu thức : 65 x y x 5 = 650 thì y = …? (ĐS : y = 2 )
    2.13 - Với n = 6 thì biểu thức : 665 x n + 3421 x 2 = …?. (ĐS : 10 832 )
    Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 4. GV : PHẠM XUÂN TOẠN
    2.14 - Với x = 25 thì biểu thức : 357 – ( 99 + x ) = …?. (ĐS : 233 )
    2.15 - Tính : 25 378 + 14 623 x 2 = …. (ĐS : 54 624 )
    2.16 - Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 6 000 540 )
    2.17 - Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 650 060 )
    2.18 - Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm , chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật đó ? (ĐS : 120 cm )
    2.19 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm , chiều rộng kém chiều dài 8 cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó ? (ĐS : 80 cm )
    2.20 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và có chu vi là 64 cm . Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật ? (ĐS : 64 )
    2.21 - Một hình chữ nhật có chu vi là 46m , chiều dài bằng 15 m . Tính chiều rộng hình chữ nhật đó ? (ĐS : 8 m )
    2.22 - Một hình chữ nhật có chu vi là 76 cm , chiều dài bằng 30 cm . Tính diện tích hình chữ nhật đó ? (ĐS : 240 )
    2.23 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 14 cm và giảm chiều dài 10 cm thì được một hình vuông có chu vi là 92 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó ? (ĐS : 33 x 9 = 297 )
    2.24 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 12 cm và giảm chiều dài 6 cm thì được một hình vuông có chu vi là 76 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó
    1526601
    Rất mong em làm phần lớp 5 càng sớm càng tốt. Anh cần tài liệu và đáp án của em. Cảm ơn nhiều nhé. ( Em gửi lên trang Web của anh càng tốt.) Chúc thành công
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    ĐIỂM THI

    BẢNG ĐIỂM THI LỚP 5D - Năm học 2009- 2010 ( Lưu trong thư mục Bài giảng )

    DANH NGÔN

    BẢN ĐỒ


    View Larger Map Nhấn chuột vào bản đồ để phóng to, thu nhỏ, chuyển sang vùng khác