XEM GIỜ


Thời gian là vàng

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

2 khách và 0 thành viên

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg IMG_9788.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    MỜI DÙNG TRÀ

    LIÊN KẾT WEBSITE

    Hoa hồng

    Hoa lan

    BƯƠM BƯỚM

    BÁO MỚI

    TRUYỆN CƯỜI

    Ý ĐẸP LỜI HAY

    ""

    LỊCH

    ĐỌC BÁO ONLINE

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    Ôn tập chương I ($1-$5)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:54' 10-11-2012
    Dung lượng: 230.1 KB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP
    CƠ BẢN & NÂNG CAO - TOÁN 5
    Người soạn : Phạm Xuân Toạn
    Giáo viên trường Tiểu học Trần Hưng Đạo - EaKar – Đăk Lăk
    CHƯƠNG I : ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC LỚP 4 & MỞ RỘNG THÊM VỀ HỐN SỐ, TOÁN TỈ LỆ
    $1. ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
    I - Phần lý thuyết:
    1/ Hàng, lớp của số tự nhiên:
    …/trăm tỉ/chục tỉ/ tỉ/ trăm triệu/chục triệu/triệu/ trăm nghìn/chục nghìn(vạn)/nghìn/ trăm/chục/đơn vị.
    * Một trăm: 100; một nghìn: 1 000; một triệu: 1 000 000; một tỉ: 1 000 000 000.
    * Một trăm, nghìn, triệu, tỉ, … có mấy chữ số 0. (2; 3 ; 6 ; 9; …)
    * Số tự nhiên lớn nhất: không có ( số tự nhiên là vô tận) ; * Số tự nhiên bé nhất: 0
    * Số tự nhiên lớn nhất có 1 ; 2 ; 3 ; … chữ số : 9 ; 99 ; 999 ; …..
    * Số tự nhiên bé nhất có 1 ; 2 ; 3 ; … chữ số : 0 ; 10 ; 100 ; …..
    2/ Đọc, viết số tự nhiên:
    * Đọc : Chia ra từng lớp; đọc mỗi lớp như số có 3 chữ số và kèm theo tên lớp; riêng lớp đ/vị thì không đọc kèm theo tên lớp.
    * VD : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 ; 9 8 1 2 3 5 6 7 0 0 0 0 0 0
    tỉ triệu nghìn (đ/vị) nghìn triệu
    tỉ
    * Viết : - Viết như đọc : (Mười hai nghìn ba trăm năm mươi sáu : 12 356)
    - Viết dưới dạng một tổng : (Số gồm 12 nghìn, 9 chục đ/vị : 12 090)
    12 000
    + 90
    12 090
    3/ So sánh số tự nhiên : - Đếm (Nhiều chữ số hơn thì lớn hơn)
    So sánh từ hàng cao đến hàng thấp. (nếu số chữ số bằng nhau)
    (Có thể xếp thành cột dọc để xét.)
    4/ Các phép tính với số tự nhiên:
    Phép cộng, trừ : Đặt thẳng cột rồi thực hiện từ phải qua trái.
    Phép nhân : Chú ý đặt tính. (Sau mỗi lần thụt vào 1 hàng chữ số)
    Phép chia : chú ý ở bước ước lượng. ( bớt đi để trở về phép chia cho số có 1 chữ số)
    5/ Một số tính chất thường sử dụng :
    Tính chất giao hoán : a + b = b + a ; a x b = b x a
    Tính chất kết hợp : (a + b) + c = a + (b + c) = (a + c) + b
    (a x b) x c = a x (b x c) = (a x c) x b
    * Tính chất nhân 1 số với 1 tổng; 1 số với 1 hiệu :
    a x b + a x c = a x (b + c) ; a x b – a x c = a x (b –c)
    * Cùng thêm, cùng bớt : a – b = (a + m) – (b + m) = (a – n) – (b – n)
    * Thêm số hạng này bớt số hạng kia và ngược lại :
    a + b = (a + m) + (b – m) = (a – n ) + (b + n)
    * Một thừa số hoặc số bị chia bằng 0 : A x 0 = 0 x A = 0 : A = 0
    * Nhân với 1 ; cộng với 0 : A x 1 = 1 x A = A ; A + 0 = 0 + A = A
    * Số bị chia bằng số chia : A : A = 1
    II - Phần bài tập ở lớp :
    1/ a/ Đọc các số sau : 54321 ; 102347 . ( cho h/s đọc miệng)
    b/ Viết các số :
    * Ba mươi bảy triệu ba trăm ba mươi ba nghìn năm trăm hai mươi sáu : (37 333 526)
    * Số gồm : Ba chục triệu , 2 chục nghìn và 5 đơn vị : (30 020 005)
    2/ Tính nhẩm : 75 + 89 (164) 73 – 27 (46)
    3/ Tính nhanh : 37 x 201 + 201 x 63 (20100) 25 x 201 x 4 (20100)
    4/ Thực hiện phép tính : (Có đặt tính)
    456 + 789 (1245) 897 – 549 (348) 81125 + 3621 + 72613 (157359)
    72615 – 9398 (63217) 263 x 423 (111249) 162 x 302 (48924)
    2382 : 397 (6) 31756 : 467 (68)
    III - Bài tập
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    ĐIỂM THI

    BẢNG ĐIỂM THI LỚP 5D - Năm học 2009- 2010 ( Lưu trong thư mục Bài giảng )

    BẢN ĐỒ THẾ GIỚI


    View Larger Map Nhấn chuột vào bản đồ để phóng to, thu nhỏ, chuyển sang vùng khác

    BẢN ĐỒ DU LỊCH

    KARAOKE