Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Đề kiểm tra VIOLYMPIC- V1-10- Lớp4

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:39' 21-08-2011
Dung lượng: 252.1 KB
Số lượt tải: 109
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:39' 21-08-2011
Dung lượng: 252.1 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA VIOLYMPIC
VÒNG 1 - Lớp 4
Họ và tên : …………………………………………………………………
BÀI 2 : Điền số thích hợp :
2.1 - Với n = 2 thì biểu thức : 3789 : 3 - n x 356 = …………………………………………………
2.2 - Với y = 8 thì biểu thức : 1 000 – 248 : y = ……………………………………………………
2.3 - Với m = 5 thì biểu thức : 456 x m = …………………………………………………………...
2.4 - Với n = 63 thì biểu thức : 25 + 36 x 25 + 25x n = …………………………………………….
2.5 - Với m = 66 thì biểu thức : 65 x 34 + 65 x m = ……………………………………………….
2.6 - Với n = 95 thì biểu thức : 65 x 5 + 65 x n = …………………………………………………..
2.7 - Với n = 8 thì biểu thức : 65 x n + 34 x n + n = ……………………………………………….
2.8 - Với n = 9 thì biểu thức : 68 x n + 32 x n = ……………………………………………………
2.9 - Với y = 5 thì biểu thức : 256 + y : 5 = ……………………………………………………….
2.10 - Để biểu thức : 574 x n x 4 = 287 x n x …… Số cần điền vào chỗ chấm là : …………
2.11 - Với y = 2 thì biểu thức : 65 x y x 5 = ……………………………………………………….
2.12 - Để biểu thức : 65 x y x 5 = 650 thì y = ……………………………………………………..
2.13 - Với n = 6 thì biểu thức : 665 x n + 3421 x 2 = ………………………………………………
2.14 - Với x = 25 thì biểu thức : 357 – ( 99 + x ) = ………………………………………………….
2.15 - Tính : 25 378 + 14 623 x 2 = ………………………………………………………………
2.16 - Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : ……………………………………………….
2.17 - Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : …………………………………………..
2.18 - Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm , chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Chu vi hình chữ nhật đó : ……………………………………………………………………..
2.19 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm , chiều rộng kém chiều dài 8 cm . Chu vi hình chữ nhật đó :………..
2.20 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và có chu vi là 64 cm . Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật : ……………..
2.21 - Một hình chữ nhật có chu vi là 46m , chiều dài bằng 15 m . Chiều rộng hình chữ nhật đó :………
2.22 - Một hình chữ nhật có chu vi là 76 cm , chiều dài bằng 30 cm . Diện tích hình chữ nhật đó :……..
2.23 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 14 cm và giảm chiều dài 10 cm thì được một hình vuông có chu vi là 92 cm. Diên tích hình chữ nhật đó là: ……………………………
2.24 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 12 cm và giảm chiều dài 6 cm thì được một hình vuông có chu vi là 76 cm. Diên tích hình chữ nhật đó là: ……………………………
2.25 - Một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 5 m và tăng chiều rộng 5 m thì được một hình vuông có chu vi là 164 m . Chu vi hình chữ nhật đó là: ……………………………
2.26 - Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Diện tích hình vuông là: ……………………………
2.27 - Chia 96 cuốn vở cho 8 bạn . Hỏi 4 bạn được …………… cuốn vở .
2.28 - Khi viết chữ số 2 vào bên trái một số có ba chữ số thì số mới hơn số đã cho là …………………
2.29 - Một cửa hàng bán xăng dầu, ngày thứ nhất bán được 5 678 lít xăng dầu ; ngày thứ hai bán được bằng ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được ………… lít xăng dầu.
2.30 - Tìm số có 3 chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 26 và nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì số đó không đổi . Số đó là : ………………
2.31 - Tính : 234 x 24 + 75 x 234 + 234 = ……………………………………………………………….
2.32 - Biểu thức : 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 + 64 : 8 có tận cùng là : …………………………………….
2.33 - Viết số gồm 36 nghìn 2 trăm và 6 đơn vị . Số đó là : ………………………………..................
2.34 - Viết số gồm 52vạn, 6 trăm và 6 chục . Số đó là : ………………………………………………..
2.35 - Viết số gồm 5vạn, 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị. Số đó là : ………………………………………
2.36 - Nếu viết thêm chữ số 9 vào trước số có 3 chữ số thì số đó tăng thêm ………………… đơn vị.
2.37 - Nếu viết thêm chữ số 5 vào trước số có 4 chữ số
VÒNG 1 - Lớp 4
Họ và tên : …………………………………………………………………
BÀI 2 : Điền số thích hợp :
2.1 - Với n = 2 thì biểu thức : 3789 : 3 - n x 356 = …………………………………………………
2.2 - Với y = 8 thì biểu thức : 1 000 – 248 : y = ……………………………………………………
2.3 - Với m = 5 thì biểu thức : 456 x m = …………………………………………………………...
2.4 - Với n = 63 thì biểu thức : 25 + 36 x 25 + 25x n = …………………………………………….
2.5 - Với m = 66 thì biểu thức : 65 x 34 + 65 x m = ……………………………………………….
2.6 - Với n = 95 thì biểu thức : 65 x 5 + 65 x n = …………………………………………………..
2.7 - Với n = 8 thì biểu thức : 65 x n + 34 x n + n = ……………………………………………….
2.8 - Với n = 9 thì biểu thức : 68 x n + 32 x n = ……………………………………………………
2.9 - Với y = 5 thì biểu thức : 256 + y : 5 = ……………………………………………………….
2.10 - Để biểu thức : 574 x n x 4 = 287 x n x …… Số cần điền vào chỗ chấm là : …………
2.11 - Với y = 2 thì biểu thức : 65 x y x 5 = ……………………………………………………….
2.12 - Để biểu thức : 65 x y x 5 = 650 thì y = ……………………………………………………..
2.13 - Với n = 6 thì biểu thức : 665 x n + 3421 x 2 = ………………………………………………
2.14 - Với x = 25 thì biểu thức : 357 – ( 99 + x ) = ………………………………………………….
2.15 - Tính : 25 378 + 14 623 x 2 = ………………………………………………………………
2.16 - Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : ……………………………………………….
2.17 - Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : …………………………………………..
2.18 - Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm , chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Chu vi hình chữ nhật đó : ……………………………………………………………………..
2.19 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm , chiều rộng kém chiều dài 8 cm . Chu vi hình chữ nhật đó :………..
2.20 - Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và có chu vi là 64 cm . Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật : ……………..
2.21 - Một hình chữ nhật có chu vi là 46m , chiều dài bằng 15 m . Chiều rộng hình chữ nhật đó :………
2.22 - Một hình chữ nhật có chu vi là 76 cm , chiều dài bằng 30 cm . Diện tích hình chữ nhật đó :……..
2.23 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 14 cm và giảm chiều dài 10 cm thì được một hình vuông có chu vi là 92 cm. Diên tích hình chữ nhật đó là: ……………………………
2.24 - Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 12 cm và giảm chiều dài 6 cm thì được một hình vuông có chu vi là 76 cm. Diên tích hình chữ nhật đó là: ……………………………
2.25 - Một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 5 m và tăng chiều rộng 5 m thì được một hình vuông có chu vi là 164 m . Chu vi hình chữ nhật đó là: ……………………………
2.26 - Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Diện tích hình vuông là: ……………………………
2.27 - Chia 96 cuốn vở cho 8 bạn . Hỏi 4 bạn được …………… cuốn vở .
2.28 - Khi viết chữ số 2 vào bên trái một số có ba chữ số thì số mới hơn số đã cho là …………………
2.29 - Một cửa hàng bán xăng dầu, ngày thứ nhất bán được 5 678 lít xăng dầu ; ngày thứ hai bán được bằng ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được ………… lít xăng dầu.
2.30 - Tìm số có 3 chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 26 và nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì số đó không đổi . Số đó là : ………………
2.31 - Tính : 234 x 24 + 75 x 234 + 234 = ……………………………………………………………….
2.32 - Biểu thức : 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 + 64 : 8 có tận cùng là : …………………………………….
2.33 - Viết số gồm 36 nghìn 2 trăm và 6 đơn vị . Số đó là : ………………………………..................
2.34 - Viết số gồm 52vạn, 6 trăm và 6 chục . Số đó là : ………………………………………………..
2.35 - Viết số gồm 5vạn, 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị. Số đó là : ………………………………………
2.36 - Nếu viết thêm chữ số 9 vào trước số có 3 chữ số thì số đó tăng thêm ………………… đơn vị.
2.37 - Nếu viết thêm chữ số 5 vào trước số có 4 chữ số
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất