Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Đề kiểm tra VIOLYMPIC- V1-2- Lớp5

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:44' 03-08-2011
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 165
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:44' 03-08-2011
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI VIOLYMPIC
LỚP 5 - Vòng 1
Họ và tên : ……………………………………………………. Lớp:………………………;Trường:…………………………………………………….
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn )
……….< …….< ……< ……< ………< ………..< ……….< ………< ………< ……….< ……….< ……< ……….< …….< ……< ………< ………< ……..< …….< ……… .
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
-
2 -
1
2
+
2 +
1
-
+
* …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI 3 : Vượt chướng ngại vật (ô tô )
1/ Tìm hai số biết tổng là 2009 và hiệu là 163 . Hai số đó là : ……….;…………..
2/ Tìm số tự nhiên bé nhất có tổng các chữ số là 15 . Số đó là : …………
3/ Tìm số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số là 20 . Số đó là : …
4/ Tìm STN lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số là 10 . Số đó là : ………
5/ Tìm STN lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số là 12 . Số đó là : ………
6/ Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 215 . Hai số đó là : ……….;…………..
7/ Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 419 . Hai số đó là : ……….;…………..
8/ Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 2009 . Hai số đó là : ……….;…………..
9/ Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng là 338 . Hai số đó là : ……….;…………..
10/ Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng là 694 . Hai số đó là : ……….;…………..
11/ Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng là 2010 . Hai số đó là : ……….;…………..
12/ Tìm 2 số lẻ liên tiếp có tổng là 764 . Hai số đó là : ……….;…………..
13/ Tìm 2 số lẻ liên tiếp có tổng là 1444 . Hai số đó là : ……….;…………..
14/ Tìm 2 số lẻ liên tiếp có tổng là 2008 . Hai số đó là : ……….;…………..
15/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 2009 và giữa chúng có 5 số lẻ . Hai số đó là : …….;………
16/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 2011 và giữa chúng có 9 số chẵn . Hai số đó là : …….;……
17/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 636 và giữa chúng có 11 STN khác . Hai số đó là : ….;……
18/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 2009 và giữa chúng có 20 STN khác. Hai số đó là : ….;……
19/ Tìm 2 phân số có tổng là và hiệu là . Hai phân số đó là : ……….;…………..
20/ Tìm 2 phân số có tổng là và hiệu là . Hai phân số đó là : ……….;…………..
21/ Tìm 2 phân số có tổng là và hiệu là . Hai phân số đó là : ……….;…………..
22/ HCN có P = 120cm; D hơn R 8 cm . Tính R = ……..cm ; D = ……….cm
23/ TBC hai số là 185; số lớn hơn số bé 24 đơn vị . Hai số đó là : ……….;…………..
24/ Tìm 1 P/S, biết tổng TS và MS là 198 và P/S đó bằng . Phân số đó là : ……….
25/ Tìm 1 P/S, biết hiệu TS và MS là 86 và P/S đó bằng . Phân số đó là : ……….
Ý kiến của phụ huynh :
…………………………………………………………………………………………………
ĐỀ THI VIOLYMPIC
LỚP 5 - Vòng 2
Họ và tên : ……………………………………………………. Lớp:………………………;Trường:…………………………………………………….
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn )
……….< …….< ……< ……< ………< ………..< ……….< ………< ………< ……….< ……….< ……< ……….< …….< ……< ………< ………< ……..< …….< ……… .
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
:
1 -
-
-
:
-
+
1-
2 - 1
x
x 4
-
2
: 2
-
:
3 -
1 -
: = ……..…. ; 2 - 1 = ………….… ; +
LỚP 5 - Vòng 1
Họ và tên : ……………………………………………………. Lớp:………………………;Trường:…………………………………………………….
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn )
……….< …….< ……< ……< ………< ………..< ……….< ………< ………< ……….< ……….< ……< ……….< …….< ……< ………< ………< ……..< …….< ……… .
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
-
2 -
1
2
+
2 +
1
-
+
* …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI 3 : Vượt chướng ngại vật (ô tô )
1/ Tìm hai số biết tổng là 2009 và hiệu là 163 . Hai số đó là : ……….;…………..
2/ Tìm số tự nhiên bé nhất có tổng các chữ số là 15 . Số đó là : …………
3/ Tìm số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số là 20 . Số đó là : …
4/ Tìm STN lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số là 10 . Số đó là : ………
5/ Tìm STN lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số là 12 . Số đó là : ………
6/ Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 215 . Hai số đó là : ……….;…………..
7/ Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 419 . Hai số đó là : ……….;…………..
8/ Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 2009 . Hai số đó là : ……….;…………..
9/ Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng là 338 . Hai số đó là : ……….;…………..
10/ Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng là 694 . Hai số đó là : ……….;…………..
11/ Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng là 2010 . Hai số đó là : ……….;…………..
12/ Tìm 2 số lẻ liên tiếp có tổng là 764 . Hai số đó là : ……….;…………..
13/ Tìm 2 số lẻ liên tiếp có tổng là 1444 . Hai số đó là : ……….;…………..
14/ Tìm 2 số lẻ liên tiếp có tổng là 2008 . Hai số đó là : ……….;…………..
15/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 2009 và giữa chúng có 5 số lẻ . Hai số đó là : …….;………
16/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 2011 và giữa chúng có 9 số chẵn . Hai số đó là : …….;……
17/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 636 và giữa chúng có 11 STN khác . Hai số đó là : ….;……
18/ Tìm 2 số tự nhiên có tổng là 2009 và giữa chúng có 20 STN khác. Hai số đó là : ….;……
19/ Tìm 2 phân số có tổng là và hiệu là . Hai phân số đó là : ……….;…………..
20/ Tìm 2 phân số có tổng là và hiệu là . Hai phân số đó là : ……….;…………..
21/ Tìm 2 phân số có tổng là và hiệu là . Hai phân số đó là : ……….;…………..
22/ HCN có P = 120cm; D hơn R 8 cm . Tính R = ……..cm ; D = ……….cm
23/ TBC hai số là 185; số lớn hơn số bé 24 đơn vị . Hai số đó là : ……….;…………..
24/ Tìm 1 P/S, biết tổng TS và MS là 198 và P/S đó bằng . Phân số đó là : ……….
25/ Tìm 1 P/S, biết hiệu TS và MS là 86 và P/S đó bằng . Phân số đó là : ……….
Ý kiến của phụ huynh :
…………………………………………………………………………………………………
ĐỀ THI VIOLYMPIC
LỚP 5 - Vòng 2
Họ và tên : ……………………………………………………. Lớp:………………………;Trường:…………………………………………………….
BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn )
……….< …….< ……< ……< ………< ………..< ……….< ………< ………< ……….< ……….< ……< ……….< …….< ……< ………< ………< ……..< …….< ……… .
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
:
1 -
-
-
:
-
+
1-
2 - 1
x
x 4
-
2
: 2
-
:
3 -
1 -
: = ……..…. ; 2 - 1 = ………….… ; +
 








Các ý kiến mới nhất