PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

2 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Đề kiểm tra VIOLYMPIC- V32- Lớp4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 19-08-2011
    Dung lượng: 322.0 KB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP 4
    VÒNG 32 - Đề 1

    Họ và tên : …………………………………………………….
    Điền số hoặc phân số thích hợp
    BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau :
    404cm
    1010dm
    660m: 6
    33m
    1000022mm
    
    5cm25mm: 5
    6600dm: 2
    1m22cm
    3300cm
    5m5dmx 2
    
    5cm55mmx 2
    10022cm
    105mm
    110m
    1110cm
    
    5dm55cmx2
    1m22mm
    66dm: 2
    2dm2cmx 2
    1110mm
    
    * 6600dm: 2 = ……….....;5cm55mmx 2 = ….…..............;1110cm =………..….…..…..; 1m22mm =…..…….…. ; 1m22cm=……..........................; 404cm=………..…..……….….…..; 66dm: 2 =……….….……; 5cm25mm: 5 =…………..……….;660m: 6 =……………………....;
    5m5dmx 2 = ………………….…
    BÀI 2 : Điền số thích hợp :
    1/ 125 x 5 x 2 x 4 = ……………… ; 638 + 246 – 138 + 754 = ……………..
    2/ 362 x 35 + 65 x 362 = ……………. ; 388 + 444 + 612 + 556 = ………….
    3/ Y x ( 233 + 327) = 32 x 99 + 99 x 233 thì y = ……………….
    4/Một HCN có chu vi bằng 180m. Chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Diện tích là : ………...
    5/ Một HCN có chu vi bằng 200cm. Nếu tăng chiều dài 5cm và tăng chiều rộng 25cm thì được 1 hình vuông. Diện tích hình chữ nhật là : ………….. m.
    6/ Một phép chia có thương bằng 25. Nếu tăng thương 6 đ/vị thì số bị chia tăng 966. Số bị chia là : ……………
    7/ Một phép chia có thương bằng 8. Nếu giảm thương đi 4 đ/vị thì số bị chia giảm 600 đ/vị. Số bị chia là : ………………
    8/ Có 7 quả cam; trung bình mỗi quả nặng 125g. Sau khi ăn 2 quả có khối lượng 105g và 90g. Trung bình mỗi quả còn lại nặng : ……………g .
    9/Trung bình cộng của 2 số bằng 70. Số thứ nhất bằng  số thứ hai.Hiệu 2 số là :………
    10/ Lớp 4A thu gom được nhiều hơn lớp 4B là 12kg giấy vụn nhưng lại ít hơn lớp 4C là 21kg; lớp 4A thu gom được 234kg. Trung bình mỗi lớp thu gom được : …………... kg.
    11/ Vòi thứ nhất mỗi giờ chảy  bể; vòi thứ hai mỗi giờ chảy  bể. Hai vòi chảy sau 2 giờ thì đóng vòi thứ hai. Bể chứa được tất cả 140lít. Vòi thứ nhất cần chảy tiếp ….…. lít mới đầy bể.
    12/Minh làm 1 phép tính mất 3 phút 36giây. Minh làm 3 phép tính như thế thì mất….giây
    BÀI 3 : Vượt chướng ngại vật (ô tô ):
    1/ Tìm 1 số có 2 chữ số, biết trung bình cộng 2 chữ số của số đó bằng 4 và chữ số hàng đ/vị bằng chữ số hàng chục. Số đó là : …………….
    2/ Tìm 1 số có 2 chữ số, biết trung bình cộng 2 chữ số của số đó bằng 3 và chữ số hàng đ/vị hơn chữ số hàng chục là 1 đ/vị; hàng chục hơn hàng trăm 1 đ/vị. Số đó là : ……….
    3/ Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau mà chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9.Số đó là:………
    4/ Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9. Có …….….... số.
    5/ Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 3. Có ………... số.
    6/ Tổng hai số bằng 638; nếu số thứ nhất giảm đi 10 lần thì được số thứ hai.
    Số lớn là : ……….….; số bé là : ………….
    7/ Hiệu của 2 số bằng 277; nếu thêm vào số bị trừ 15 đ/vị và bớt số trừ đi 8 đ/vị thì thương của số bị trừ mới với số trừ mới là 7. Số bị trừ là : ………. ; số trừ là : ………….
    8/ Hiệu của 2 số bằng 180; số bị trừ gấp 6 lần số trừ.Số bị trừ là:….….;số trừ là :….…..
    9/ Hai số lẻ có tỉ số là, giữa chúng có 3 số chẵn. Tổng hai số đó là : …………..
    10/ Hai số chẵn có tỉ số là, giữa chúng có 3 số lẻ. Tích hai số đó là : ……………
    11/ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 24m; chiều dài bằngchiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là : …….… m.
    12/ Một mảnh đất HCN có chiều dài bằng 150m; chiều rộng bằng chiều dài. Cứ 200m thì thu được 80kg rau. Mảnh đất thu được số tạ rau là :
     
    Gửi ý kiến