Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Đề kiểm tra VIOLYMPIC- V32- Lớp5

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 19-08-2011
Dung lượng: 21.0 KB
Số lượt tải: 151
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 19-08-2011
Dung lượng: 21.0 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP 5
VÒNG 32 - Đề 1
Họ và tên : ………………………………………………… Điền số hoặc phân số thích hợp
BÀI 1 : Thỏ tìm cà rốt :
1/ Cho tam giác có đáy 25cm. Nếu giảm đáy đi 6cm thì diện tích giảm 69cm. Diện tích hình tam giác đó là : ………..cm
2/ Một mảnh đất hình vuông được vẽ theo tỉ lệ 1 ; 10000. Biết cạnh của mảnh đất là 1cm. Diện tích mảnh đất = ………….. m.
3/ Một HCN có chu vi bằng chu vi 1 hình vuông có cạnh là 15cm. Chiều rông bằng 2/3 chiều dài. Diện tích hình cĩư nhật đó là : …………. cm.
4/ a- Biết diện tích hình tròn là 314 cm.
Tính diện tích tô màu là : ………..cm
5/ a- Biết diện tích HV = 128 m.
Tính S hình tròn là : ………..m
b- Biết diện tích HT = 379,94 cm.Tính S hình tròn là : ………..cm
BÀI 2 : Vượt chướng ngại vật (ô tô ):
1/ Tìm giá trị chữ số a để : 19,68 < 19,6a8 < …9,695. a = ………..
2/ Tìm a là số tự nhiên lớn nhất thoả mãn : 1,75 x a < 12. a = ………
3/ Tìm a là số tự nhiên lớn nhất thoả mãn > . a = ………
4/ Tìm a là số tự nhiên bé nhất thoả mãn : 19,5 x a > 2009. a = ………
5/ Tìm một P/S có tổng TS và MS là 360 và P/S đó = 51/85. P/S đó là : ………….
6/ Tìm một P/S, biết P/S đó = 2/5 và nếu thêm 45 đơn vị vào TS thì ta được P/S mới có giá trị bằng 13/20. P/S đó là : ……………
7/Tìm hai số, biết I : 2 = II : 1,5; Tổng hai số bằng 444,5. Hai số đó là : ……………
8/ Tìm một số tự nhiên, biết nếu xoá đi 2 chữ số tận cùng của số đó thì ta được số mới kém số đã cho 2048. Số phải tìm là : …………..
9/ Một đoàn tàu dài 150m đi qua 1 cây cầu dài 450m mất 75giây. Với vận tốc đó tàu đi trong 0,5 giờ được …….... km.
10/ Một đoàn tàu dài 225m đi qua 1 cây cột điện mất 18giây. Với vận tốc đó tàu đi 112,5 km mất ………. giờ.
11/ Một HCN có diện tích là 1155,2cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : ………………cm.
12/ Một HCN có diện tích là 1125cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : …………cm.
13/ Một HCN có diện tích là 1083,75cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 3/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : …………..cm.
BÀI 3 : Chọn các giá trị bằng nhau :
1,2giờ x 5
4giờ 15phút x 6
1,5 giờ
0,5giờ x 6
1giờ 50phút
3giờ
20phút
1giờ : 6
4,5giờ : 3
45phút
1,5giờ
3phút 25giây x 9
3/4giờ
1 giờ : 3
30phút 45giây
5giờ 30phút : 3
1giờ 30phút
6giờ
25giờ 30phút
10phút
* 1 giờ : 3 =………; 1giờ 30phút =………..; 4,5giờ : 3 =……….…; 1,2giờ x 5 =……….….; 1giờ : 6 =…………....…...; 3/4giờ =……………...……...; 0,5giờ x 6 =………..…..…..…....; 5giờ 30phút : 3 =………..; 4giờ 15phút x 6 =……..….…; 3phút 25giây x 9 =………..…
của 0,2
–
x
của
- :
+
40% của
2 : x
80% của
+ –
* của =……; – =………..; - : =…………; x =……….….; 80% của =…………..…...; 40% của =…………......; 2 : x =…..……....; + =……………; + – =…….....……; của 0,2=………………..
BÀI 4 : Chọn theo thứ tự tăng dần : (v22 cũ)
29/100
143/100
0,47
19/100
81/100
75/100
51/100
11/100
0,25
1,56
173/100
13/100
49/100
1,2
39/100
23/100
95/100
VÒNG 32 - Đề 1
Họ và tên : ………………………………………………… Điền số hoặc phân số thích hợp
BÀI 1 : Thỏ tìm cà rốt :
1/ Cho tam giác có đáy 25cm. Nếu giảm đáy đi 6cm thì diện tích giảm 69cm. Diện tích hình tam giác đó là : ………..cm
2/ Một mảnh đất hình vuông được vẽ theo tỉ lệ 1 ; 10000. Biết cạnh của mảnh đất là 1cm. Diện tích mảnh đất = ………….. m.
3/ Một HCN có chu vi bằng chu vi 1 hình vuông có cạnh là 15cm. Chiều rông bằng 2/3 chiều dài. Diện tích hình cĩư nhật đó là : …………. cm.
4/ a- Biết diện tích hình tròn là 314 cm.
Tính diện tích tô màu là : ………..cm
5/ a- Biết diện tích HV = 128 m.
Tính S hình tròn là : ………..m
b- Biết diện tích HT = 379,94 cm.Tính S hình tròn là : ………..cm
BÀI 2 : Vượt chướng ngại vật (ô tô ):
1/ Tìm giá trị chữ số a để : 19,68 < 19,6a8 < …9,695. a = ………..
2/ Tìm a là số tự nhiên lớn nhất thoả mãn : 1,75 x a < 12. a = ………
3/ Tìm a là số tự nhiên lớn nhất thoả mãn > . a = ………
4/ Tìm a là số tự nhiên bé nhất thoả mãn : 19,5 x a > 2009. a = ………
5/ Tìm một P/S có tổng TS và MS là 360 và P/S đó = 51/85. P/S đó là : ………….
6/ Tìm một P/S, biết P/S đó = 2/5 và nếu thêm 45 đơn vị vào TS thì ta được P/S mới có giá trị bằng 13/20. P/S đó là : ……………
7/Tìm hai số, biết I : 2 = II : 1,5; Tổng hai số bằng 444,5. Hai số đó là : ……………
8/ Tìm một số tự nhiên, biết nếu xoá đi 2 chữ số tận cùng của số đó thì ta được số mới kém số đã cho 2048. Số phải tìm là : …………..
9/ Một đoàn tàu dài 150m đi qua 1 cây cầu dài 450m mất 75giây. Với vận tốc đó tàu đi trong 0,5 giờ được …….... km.
10/ Một đoàn tàu dài 225m đi qua 1 cây cột điện mất 18giây. Với vận tốc đó tàu đi 112,5 km mất ………. giờ.
11/ Một HCN có diện tích là 1155,2cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : ………………cm.
12/ Một HCN có diện tích là 1125cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : …………cm.
13/ Một HCN có diện tích là 1083,75cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 3/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : …………..cm.
BÀI 3 : Chọn các giá trị bằng nhau :
1,2giờ x 5
4giờ 15phút x 6
1,5 giờ
0,5giờ x 6
1giờ 50phút
3giờ
20phút
1giờ : 6
4,5giờ : 3
45phút
1,5giờ
3phút 25giây x 9
3/4giờ
1 giờ : 3
30phút 45giây
5giờ 30phút : 3
1giờ 30phút
6giờ
25giờ 30phút
10phút
* 1 giờ : 3 =………; 1giờ 30phút =………..; 4,5giờ : 3 =……….…; 1,2giờ x 5 =……….….; 1giờ : 6 =…………....…...; 3/4giờ =……………...……...; 0,5giờ x 6 =………..…..…..…....; 5giờ 30phút : 3 =………..; 4giờ 15phút x 6 =……..….…; 3phút 25giây x 9 =………..…
của 0,2
–
x
của
- :
+
40% của
2 : x
80% của
+ –
* của =……; – =………..; - : =…………; x =……….….; 80% của =…………..…...; 40% của =…………......; 2 : x =…..……....; + =……………; + – =…….....……; của 0,2=………………..
BÀI 4 : Chọn theo thứ tự tăng dần : (v22 cũ)
29/100
143/100
0,47
19/100
81/100
75/100
51/100
11/100
0,25
1,56
173/100
13/100
49/100
1,2
39/100
23/100
95/100
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất