PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

2 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Đề kiểm tra VIOLYMPIC- V32- Lớp5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:29' 19-08-2011
    Dung lượng: 21.0 KB
    Số lượt tải: 151
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP 5
    VÒNG 32 - Đề 1
    Họ và tên : ………………………………………………… Điền số hoặc phân số thích hợp
    BÀI 1 : Thỏ tìm cà rốt :
    1/ Cho tam giác có đáy 25cm. Nếu giảm đáy đi 6cm thì diện tích giảm 69cm. Diện tích hình tam giác đó là : ………..cm
    2/ Một mảnh đất hình vuông được vẽ theo tỉ lệ 1 ; 10000. Biết cạnh của mảnh đất là 1cm. Diện tích mảnh đất = ………….. m.
    3/ Một HCN có chu vi bằng chu vi 1 hình vuông có cạnh là 15cm. Chiều rông bằng 2/3 chiều dài. Diện tích hình cĩư nhật đó là : …………. cm.
    4/ a- Biết diện tích hình tròn là 314 cm.
    Tính diện tích tô màu là : ………..cm
    5/ a- Biết diện tích HV = 128 m.
    Tính S hình tròn là : ………..m
    b- Biết diện tích HT = 379,94 cm.Tính S hình tròn là : ………..cm
    BÀI 2 : Vượt chướng ngại vật (ô tô ):
    1/ Tìm giá trị chữ số a để : 19,68 < 19,6a8 < …9,695. a = ………..
    2/ Tìm a là số tự nhiên lớn nhất thoả mãn : 1,75 x a < 12. a = ………
    3/ Tìm a là số tự nhiên lớn nhất thoả mãn  > . a = ………
    4/ Tìm a là số tự nhiên bé nhất thoả mãn : 19,5 x a > 2009. a = ………
    5/ Tìm một P/S có tổng TS và MS là 360 và P/S đó = 51/85. P/S đó là : ………….
    6/ Tìm một P/S, biết P/S đó = 2/5 và nếu thêm 45 đơn vị vào TS thì ta được P/S mới có giá trị bằng 13/20. P/S đó là : ……………
    7/Tìm hai số, biết I : 2 = II : 1,5; Tổng hai số bằng 444,5. Hai số đó là : ……………
    8/ Tìm một số tự nhiên, biết nếu xoá đi 2 chữ số tận cùng của số đó thì ta được số mới kém số đã cho 2048. Số phải tìm là : …………..
    9/ Một đoàn tàu dài 150m đi qua 1 cây cầu dài 450m mất 75giây. Với vận tốc đó tàu đi trong 0,5 giờ được …….... km.
    10/ Một đoàn tàu dài 225m đi qua 1 cây cột điện mất 18giây. Với vận tốc đó tàu đi 112,5 km mất ………. giờ.
    11/ Một HCN có diện tích là 1155,2cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : ………………cm.
    12/ Một HCN có diện tích là 1125cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 4/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : …………cm.
    13/ Một HCN có diện tích là 1083,75cm. Tính chu vi HCN đó, biết chiều rộng bằng 3/5 chiều dài . Chu vi HCN đó là : …………..cm.
    BÀI 3 : Chọn các giá trị bằng nhau :
    1,2giờ x 5
    4giờ 15phút x 6
    1,5 giờ
    0,5giờ x 6
    1giờ 50phút
    
    3giờ
    20phút
    1giờ : 6
    4,5giờ : 3
    45phút
    
    1,5giờ
    3phút 25giây x 9
    3/4giờ
    1 giờ : 3
    30phút 45giây
    
    5giờ 30phút : 3
    1giờ 30phút
    6giờ
    25giờ 30phút
    10phút
    
    * 1 giờ : 3 =………; 1giờ 30phút =………..; 4,5giờ : 3 =……….…; 1,2giờ x 5 =……….….; 1giờ : 6 =…………....…...; 3/4giờ =……………...……...; 0,5giờ x 6 =………..…..…..…....; 5giờ 30phút : 3 =………..; 4giờ 15phút x 6 =……..….…; 3phút 25giây x 9 =………..…
    
     của 0,2
     – 
    
     x 
    
    
     của 
    
     -  : 
    
    
     + 
    40% của 
    2 :  x 
    
    
    
    
    
    80% của 
     +  – 
    
    
    *  của =……;  –  =………..;  -  : =…………;  x =……….….; 80% của  =…………..…...; 40% của =…………......; 2 :  x  =…..……....;  +  =……………;  +  – =…….....……;  của 0,2=………………..
    BÀI 4 : Chọn theo thứ tự tăng dần : (v22 cũ)
    29/100
    143/100
    0,47
    19/100
    81/100
    
    75/100
    51/100
    11/100
    0,25
    1,56
    
    173/100
    13/100
    49/100
    1,2
    39/100
    
    23/100
    95/100
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓