Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Đề kiểm tra VIOLYMPIC- V33- Lớp5

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:56' 19-08-2011
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 152
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:56' 19-08-2011
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP 5
VÒNG 33
Họ và tên : ………………………………………………. BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần :
6,098
2,1
5,35
2,8
3,9
1,204
3,04
1,3
4,7
3,105
3,39
5,48
1a/……….<………….<…………<…………<………….<………..<………. < …….. < ……..< ……… < ………<………..< ……....<…………<………..<……….<………<………….<…………. <…………
5,7
1,54
4,7
3,48
1,207
4,3
3,01
3,32
2,1
5,13
2,8
5,35
1b/ ………<…………<………..< ………..<…………. < ……….. <………. < ……..< ……..< ……… < ………<………..< ……....<…………<………..<……….<………<………….<…………. <…………
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
50% của 30
13,6 : 100
12% của 0,4
136 : 1000
13,6 x 0,01
60% của 8
20,02 x 0,1
50% của 150
0,75
15
75
10% của 7,5
2,002 : 0,1
200,1 x 0,01
0,2002 : 0,01
0,048
200,2 : 100
1,36 x 0,1
2002 : 1000
4,8
2a/200,1 x 0,01 =………..….;50% của 150 = ……..…. ;50% của 30 = ……..;10% của 7,5 =……..…; 13,6 : 100 =……………………; 12% của 0,4 =……………..……; 0,2002 : 0,01 =…….……..……; 2002 : 1000 =………………....; 60% của 8 =………………..……..; 1,36 x 0,1 =…...........................
1,36 : 0,1
10% của 12
0,75
50% của 150
2009 : 1000
20,02 : 10
0,048
2,009 x 100
0,0136 x 1000
125% của 32
0,0136 : 0,001
200,9 : 100
1,2
2002 x 0,001
20,09 x 10
10% của 7,5
75
0,136 : 0,01
40
12% của 0,4
2b/0,0136 : 0,001 =……….……; 10% của 12 =……..….; 2009 : 1000 =……….; 20,09 x 10 =………..; 2002 x 0,001 =………………….; 1,36 : 0,1 =…….…………….…..; 50% của 150 = ………………… ; 10% của 7,5 =…………….…; 12% của 0,4 =……………...……..;.125% của 32 = …………….……..
BÀI 3 : Vượt chướng ngại vật (ô tô ):
1/Một lớp học có 40 h/s. Trong đó có 24 h/s nam. Số h/s nữ chiếm số …….……% .
2/ Lớp 5A có 36 h/s. Học kì I có 75% h/s giỏi. Số h/s giỏi là : …………. Em.
3/ Một cơ sở sản xuất, theo kế hoạch phải sản xuất 800 sản phẩn. Nhưng nhờ cải tiến kỹ thuật nên đã làm được 1 000 sản phẩm. Cơ sở làm vượt mức kế hoạch …………. %.
4/ Một ô-tô đi trong 1,5 giờ được 75 km. Với vận tốc đó ô-tô đi trong 2,5 giờ thì được ………km.
5/ Một ô-tô đi trong 1,5 giờ được 90 km. Với vận tốc đó ô-tô đi 135 km thì hết ….….giờ ….…phút .
6/ Lúc 7 giờ, một người đi từ A – B với v = 40 km/giờ. Cùng lúc đó một người khác đi từ B – A với v = 45 km/giờ. Quãng đường AB = 127,5km. Họ gặp nhau lúc…..….giờ …….…phút .
7/ Lúc 7 giờ, một người đi từ A – B với v = 40 km/giờ. Sau đó 45 phút một người khác đi từ B – A với v = 45 km/giờ. Quãng đường AB = 200 km. Họ gặp nhau lúc……...giờ ………phút .
8/ Lúc 7 giờ, một người đi từ A – B, nếu đi với v = 40 km/giờ thì đến B lúc 9 giờ. Còn nếu đi với v = 50 km/giờ thì đến B lúc……….giờ ………phút .
9/ Hiện nay con 11 tuổi, bố 41 tuổi. Khi bố gấp 3 lần tuổi con thì tuổi con khi đó là : …….tuổi; tuổi bố khi đó là : …….…tuổi.
10/ Hiện nay con 16 tuổi, mẹ 44 tuổi. Khi mẹ gấp 3 lần tuổi con thì tuổi con khi đó là : ..….tuổi; tuổi mẹ khi đó là : …….…tuổi.
11
VÒNG 33
Họ và tên : ………………………………………………. BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần :
6,098
2,1
5,35
2,8
3,9
1,204
3,04
1,3
4,7
3,105
3,39
5,48
1a/……….<………….<…………<…………<………….<………..<………. < …….. < ……..< ……… < ………<………..< ……....<…………<………..<……….<………<………….<…………. <…………
5,7
1,54
4,7
3,48
1,207
4,3
3,01
3,32
2,1
5,13
2,8
5,35
1b/ ………<…………<………..< ………..<…………. < ……….. <………. < ……..< ……..< ……… < ………<………..< ……....<…………<………..<……….<………<………….<…………. <…………
BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau :
50% của 30
13,6 : 100
12% của 0,4
136 : 1000
13,6 x 0,01
60% của 8
20,02 x 0,1
50% của 150
0,75
15
75
10% của 7,5
2,002 : 0,1
200,1 x 0,01
0,2002 : 0,01
0,048
200,2 : 100
1,36 x 0,1
2002 : 1000
4,8
2a/200,1 x 0,01 =………..….;50% của 150 = ……..…. ;50% của 30 = ……..;10% của 7,5 =……..…; 13,6 : 100 =……………………; 12% của 0,4 =……………..……; 0,2002 : 0,01 =…….……..……; 2002 : 1000 =………………....; 60% của 8 =………………..……..; 1,36 x 0,1 =…...........................
1,36 : 0,1
10% của 12
0,75
50% của 150
2009 : 1000
20,02 : 10
0,048
2,009 x 100
0,0136 x 1000
125% của 32
0,0136 : 0,001
200,9 : 100
1,2
2002 x 0,001
20,09 x 10
10% của 7,5
75
0,136 : 0,01
40
12% của 0,4
2b/0,0136 : 0,001 =……….……; 10% của 12 =……..….; 2009 : 1000 =……….; 20,09 x 10 =………..; 2002 x 0,001 =………………….; 1,36 : 0,1 =…….…………….…..; 50% của 150 = ………………… ; 10% của 7,5 =…………….…; 12% của 0,4 =……………...……..;.125% của 32 = …………….……..
BÀI 3 : Vượt chướng ngại vật (ô tô ):
1/Một lớp học có 40 h/s. Trong đó có 24 h/s nam. Số h/s nữ chiếm số …….……% .
2/ Lớp 5A có 36 h/s. Học kì I có 75% h/s giỏi. Số h/s giỏi là : …………. Em.
3/ Một cơ sở sản xuất, theo kế hoạch phải sản xuất 800 sản phẩn. Nhưng nhờ cải tiến kỹ thuật nên đã làm được 1 000 sản phẩm. Cơ sở làm vượt mức kế hoạch …………. %.
4/ Một ô-tô đi trong 1,5 giờ được 75 km. Với vận tốc đó ô-tô đi trong 2,5 giờ thì được ………km.
5/ Một ô-tô đi trong 1,5 giờ được 90 km. Với vận tốc đó ô-tô đi 135 km thì hết ….….giờ ….…phút .
6/ Lúc 7 giờ, một người đi từ A – B với v = 40 km/giờ. Cùng lúc đó một người khác đi từ B – A với v = 45 km/giờ. Quãng đường AB = 127,5km. Họ gặp nhau lúc…..….giờ …….…phút .
7/ Lúc 7 giờ, một người đi từ A – B với v = 40 km/giờ. Sau đó 45 phút một người khác đi từ B – A với v = 45 km/giờ. Quãng đường AB = 200 km. Họ gặp nhau lúc……...giờ ………phút .
8/ Lúc 7 giờ, một người đi từ A – B, nếu đi với v = 40 km/giờ thì đến B lúc 9 giờ. Còn nếu đi với v = 50 km/giờ thì đến B lúc……….giờ ………phút .
9/ Hiện nay con 11 tuổi, bố 41 tuổi. Khi bố gấp 3 lần tuổi con thì tuổi con khi đó là : …….tuổi; tuổi bố khi đó là : …….…tuổi.
10/ Hiện nay con 16 tuổi, mẹ 44 tuổi. Khi mẹ gấp 3 lần tuổi con thì tuổi con khi đó là : ..….tuổi; tuổi mẹ khi đó là : …….…tuổi.
11
 








Các ý kiến mới nhất