Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
ĐỀ THI GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ(N.V.Cừ)

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:08' 29-11-2013
Dung lượng: 16.4 KB
Số lượt tải: 309
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:08' 29-11-2013
Dung lượng: 16.4 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ LUYỆN GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ LỚP 5
Họ và tên : ……………………............................................…… Lớp: 5 ……….
(Đề thi cá nhân) (20đ)
Câu 1: (1đ) Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho tổng các chữ số của nó bằng 20.
* Trả lời: Số tự nhiên đó là: ..............................................
Câu 2: (1đ) Tổng của hai số là 12. Nếu thêm chữ số 3 vào bên phải một số thì tổng mới là 51. Tìm hai số đó. * Trả lời: Số bé là: ……………….; Số lớn là: …………………….
Câu 3: (1đ) Cho: 668 x a - 668 x 45 = 6680. * Trả lời: Số a = ...............................
Câu 4: (1đ) Tính tổng của 50 số lẻ liên tiếp đầu tiên. * Trả lời: Tổng đó là: ......................
Câu 5: (1đ) Tìm số có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó bằng 13. Nếu đổi vị trí 2 chữ số của số phải tìm thì số đó tăng lên 9 đơn vị. * Trả lời: Số đó là: ....................................
Câu 6: (1đ) Bạn Huyền Anh tìm thấy sách nhưng bị thiếu một vài tờ. Khi mở cuốn sách bạn thấy số 24 bên trái và số 45 ở bên phải. * Trả lời: Vậy số tờ bị thiếu là:…………….
Câu 7: (1đ)Tổng của hai số bằng 5 lần số bé. Hiệu của hai số đó bằng 1983. * Vậy số lớn là.…
Câu 8: (1đ) Dùng dấu, phép tính ( + , - , x , : và = ) với tám chữ số 8, hãy lập thành một biểu thức có kết quả là 1000. * Trả lời: Biểu thức đó là: ……………….....................…………
Câu 9: (1đ) Hiệu của hai số bằng 41. Biết nếu giảm số bé đi 19 đơn vị và thêm vào số lớn 12 đơn vị thì số thì số bé bằng số lớn. Tìm số lớn. * Trả lời: Số lớn là: .........................................
Câu 10: (1đ) Hiệu của hai số bằng 2 lần số bé. Tổng của hai số đó là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau. * Trả lời : Số lớn là : ..................................................
Câu 11: (1đ) Cho phân số có hiệu giữa mẫu số và tử số là 18. Sau khi rút gọn phân số ta được phân số . Tìm phân số . * Trả lời : Phân số là .....................
Câu 12: (1đ) Tích sau có tận cùng bởi chữ số nào?
2 x 12 x 22 x 32 x ..... 82 x 92. * Trả lời : Chữ số tận cùng là: ...................
Câu 13: (1đ) Cho hai số thập phân 17,86 và 9,32. Hãy tìm số số A sao cho khi bớt A ở hai số đó ta được hai số có tỉ số là 3. * Trả lời: Số A đó là : .................................
Câu 14:(1đ) Tính tổng của một trăm mười lăm số lẻ có ba chữ số đầu tiên. * Đáp số: …………
Câu 15:(1đ) Cho các chữ số: 0, 3, 8, 9. Có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên. Phân số cần tìm là: ..........................
Câu 16 (5đ) (phần tự luận): Hãy giải bài toán sau:
Ba rổ có tất cả 54 trái cam. Số trái cam ở rổ 1 gấp 3 lần số trái cam ở rổ 2, số trái cam ở rổ 2 gấp 2 lần số trái cam ở rổ 3. hỏi mỗi rổ có mấy trái cam?
Đề thi đồng đội (10đ)
* Câu 1: (1đ) Cho bốn chữ số: 0, 3, 4, 5. Có thể lập tất cả bao nhiêu số thập phân mà phần thập phân có hai chữ số và ở mỗi số có đủ có đủ 4 chữ số đã cho. Đáp số: …………….. số.
* Câu 2 : (1đ) Tìm chữ số hàng đơn vị của dãy tính sau:
1 x 3 x 5 x 7 x ...... x 17 x 19 + 1 x 2 x 3 x ....... x 9. Đáp số: …………………..
* Câu 3: (1đ) Thêm hai số hạng vào vào dãy số sau:
1, 3, 6, 10, 15, .........,.............,............... . Đáp số: …………………..
* Câu 4: (1đ) Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số bị trừ trừ thêm 19,75 và số trừ thêm 19,45 thì hiệu mới là 20,06. Đáp số: …………………..
* Câu 5:(1đ) Có 3 xe chở gạo. Xe thứ nhất chở 4,9 tấn. Xe thứ hai chở 4,3 tấn. Xe thứ ba chở kém mức trung bình cộng của cả
Họ và tên : ……………………............................................…… Lớp: 5 ……….
(Đề thi cá nhân) (20đ)
Câu 1: (1đ) Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho tổng các chữ số của nó bằng 20.
* Trả lời: Số tự nhiên đó là: ..............................................
Câu 2: (1đ) Tổng của hai số là 12. Nếu thêm chữ số 3 vào bên phải một số thì tổng mới là 51. Tìm hai số đó. * Trả lời: Số bé là: ……………….; Số lớn là: …………………….
Câu 3: (1đ) Cho: 668 x a - 668 x 45 = 6680. * Trả lời: Số a = ...............................
Câu 4: (1đ) Tính tổng của 50 số lẻ liên tiếp đầu tiên. * Trả lời: Tổng đó là: ......................
Câu 5: (1đ) Tìm số có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó bằng 13. Nếu đổi vị trí 2 chữ số của số phải tìm thì số đó tăng lên 9 đơn vị. * Trả lời: Số đó là: ....................................
Câu 6: (1đ) Bạn Huyền Anh tìm thấy sách nhưng bị thiếu một vài tờ. Khi mở cuốn sách bạn thấy số 24 bên trái và số 45 ở bên phải. * Trả lời: Vậy số tờ bị thiếu là:…………….
Câu 7: (1đ)Tổng của hai số bằng 5 lần số bé. Hiệu của hai số đó bằng 1983. * Vậy số lớn là.…
Câu 8: (1đ) Dùng dấu, phép tính ( + , - , x , : và = ) với tám chữ số 8, hãy lập thành một biểu thức có kết quả là 1000. * Trả lời: Biểu thức đó là: ……………….....................…………
Câu 9: (1đ) Hiệu của hai số bằng 41. Biết nếu giảm số bé đi 19 đơn vị và thêm vào số lớn 12 đơn vị thì số thì số bé bằng số lớn. Tìm số lớn. * Trả lời: Số lớn là: .........................................
Câu 10: (1đ) Hiệu của hai số bằng 2 lần số bé. Tổng của hai số đó là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau. * Trả lời : Số lớn là : ..................................................
Câu 11: (1đ) Cho phân số có hiệu giữa mẫu số và tử số là 18. Sau khi rút gọn phân số ta được phân số . Tìm phân số . * Trả lời : Phân số là .....................
Câu 12: (1đ) Tích sau có tận cùng bởi chữ số nào?
2 x 12 x 22 x 32 x ..... 82 x 92. * Trả lời : Chữ số tận cùng là: ...................
Câu 13: (1đ) Cho hai số thập phân 17,86 và 9,32. Hãy tìm số số A sao cho khi bớt A ở hai số đó ta được hai số có tỉ số là 3. * Trả lời: Số A đó là : .................................
Câu 14:(1đ) Tính tổng của một trăm mười lăm số lẻ có ba chữ số đầu tiên. * Đáp số: …………
Câu 15:(1đ) Cho các chữ số: 0, 3, 8, 9. Có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên. Phân số cần tìm là: ..........................
Câu 16 (5đ) (phần tự luận): Hãy giải bài toán sau:
Ba rổ có tất cả 54 trái cam. Số trái cam ở rổ 1 gấp 3 lần số trái cam ở rổ 2, số trái cam ở rổ 2 gấp 2 lần số trái cam ở rổ 3. hỏi mỗi rổ có mấy trái cam?
Đề thi đồng đội (10đ)
* Câu 1: (1đ) Cho bốn chữ số: 0, 3, 4, 5. Có thể lập tất cả bao nhiêu số thập phân mà phần thập phân có hai chữ số và ở mỗi số có đủ có đủ 4 chữ số đã cho. Đáp số: …………….. số.
* Câu 2 : (1đ) Tìm chữ số hàng đơn vị của dãy tính sau:
1 x 3 x 5 x 7 x ...... x 17 x 19 + 1 x 2 x 3 x ....... x 9. Đáp số: …………………..
* Câu 3: (1đ) Thêm hai số hạng vào vào dãy số sau:
1, 3, 6, 10, 15, .........,.............,............... . Đáp số: …………………..
* Câu 4: (1đ) Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số bị trừ trừ thêm 19,75 và số trừ thêm 19,45 thì hiệu mới là 20,06. Đáp số: …………………..
* Câu 5:(1đ) Có 3 xe chở gạo. Xe thứ nhất chở 4,9 tấn. Xe thứ hai chở 4,3 tấn. Xe thứ ba chở kém mức trung bình cộng của cả
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất