PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Đề thi và đáp án Violympic 2009-2010 - lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:29' 06-04-2011
    Dung lượng: 405.0 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC
    LỚP 4 - NĂM HỌC 2009-2010
    (VÒNG 19 – VÒNG 35 )
    VÒNG 19

    BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần ( từ bé đến lớn )

    8cm<10cm<11cm< 28cm< 65cm < 75cm< 81cm< 1dm5cm< 1dm18cm< 2 dm5cm< 4dm50 cm< 5dm68cm< 7dm80cm< 22dm90cm< 1km8cm< 4km3cm< 5km11cm< 6km18cm< 6km48dm< 18km.
    *15cm<43cm<50cm< 68cm<70cm<78cm<85cm<1dm8cm<1dm10cm< 1 dm15cm<2dm11cm<5dm68cm<18dm88cm<22dm90cm<1km8cm< 1km10dm< 5km15cm< 8km< 38km< 52km90cm.
    *  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  <  .

    BÀI 2 : Điền số thích hợp :

    1/ Các số có 2 chữ số chia hết cho 2 và 5 là : 99; 90 ; 10 ; 9 ( 9 )
    2/ Trong các số : 35; 89 ; 98 ; 1000; 744; 867; 7536; 84685; 5782; 8405. Tất cả những số chia hết cho 5 l à : ( c/ 35; 1000; 84685; 8405 )
    3/ Trong các số : 345; 480 ; 296 ; 341; 2000; 3995; 9010; 324. Tất cả những số chia hết cho 2 và 5 l à : ( a/ 480; 2000; 9010 )
    * / Trong các số : 345; 480 ; 296 ; 341; 2000; 3995; 9010; 324. Tất cả những số chia hết cho 2 nhưng ko chia hết cho 5 l à : ( 296; 324 )
    4/ Trong các số : 3451; 4563 ; 2050 ; 2229; 3576; 66816. Tất cả những số chia hết cho 3 l à : ( c/ 4563; 2229; 3576; 66816 )
    5/ Tích hai số l à 2010. Nếu gấp TS thứ nhất lê n 2 lần v à thừa số thứ hai lên 5lần thì tích mới là : 4020; 10050; 10500; 20100. ( 20100 )
    6/ Hai ôtô từ 2 đầu đi gặp nhau. I mỗi phút đi 800m; II mỗi phút đi 700m. Sau 1 giờ 22 phút 2 ôtô gặp nhau. Tính quãng đường 2 ôtô đã đi ? km ( 123 km )
    7/ Hai kho lớn, mỗi kho chứa 14580kg gạo và 1 kho bé chứa 10350kg gạo. Hỏi trung bình mỗi kho chứa bao nhiêu kg ? ( 13170 kg )
    8/ Giá trị biểu thức : 29738 – ( 7432 – 102 x 17 ) chia hết cho ? ( 10 )
    9/ 517 x y =151481. y = ? ( 293 ) ; 3km125m= ? … m ( 3000125 )
    10/ 50m= ?...km ( 5000dm )
    11/ Hình bình hành có AB = 90m; BC = 60m. Cứ 3m đóng 1 cọc. Cần ? cọc. ( 100 )
    12/ Biết diện tích HCN =168 cm A M B
    AD = 8cm ; AM = 5cm ( 8m; 5m; AB=AM ).
    T ính diện tích MBND ( MBNC )
    a/ ( 128 cm)

    D N C
    13/ Tổng 2 số chẵn bằng 120. Giữa chúng có 10 số lẻ. Hai số đó là : ( 50; 70 )
    14/ Tổng 2 số chẵn bằng 154. Giữa chúng có 9 số lẻ. Hai số đó là : ( 68; 86 )
    15/ Tổng 2 số chẵn bằng 234. Giữa chúng có 5 số lẻ. Hai số đó là : ( a/ 112; 122 )
    16/ Tổng 2 số chẵn bằng 900. Giữa chúng có 49 số chẵn khác. Hai số đó là : ( 400; 500 )
    17/ Tổng 2 số bằng 2009. Giữa chúng có 100 số tự nhiên khác. Hai số đó là : (954;1055)
    18/ Tổng 2 số bằng 2010. Giữa chúng có 199 số tự nhiên khác. Hai số đó là : (905;1105)
    19/ Tổng 2 số bằng 2011. Giữa chúng có 40 số chẵn khác. Hai số đó là : ( 965;1046 )
    20/ Tổng 2 số bằng 5555. Giữa chúng có 55 số lẻ. Hai số đó là : ( 2722; 2833 )
    21/ Tổng 2 số lẻ bằng 666. Giữa chúng có 18 số chẵn khác. Hai số đó là : ( 315; 351 )
    22/ Tổng 2 số lẻ bằng 200. Giữa chúng có 8 số lẻ khác. Hai số đó là : ( 91; 109 )
    23/ 1a5b nhỏ nhất chia hết cho 2; 5 và 3 là
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓