PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

5 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Đề thi và đáp án Violympic - v13- lớp 4 - 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: VIOLYMPIC
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:56' 02-02-2012
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 0 người
    VIOLYMPIC - LỚP 4
    VÒNG 13 - Đề 1 ( 2010-2011 )
    Họ và tên : ……………………………………………………. Lớp: 4………;Trường:……………………………………………………….
    Bài 1 : Chọn các giá trị bằng nhau :
    46 yến
    1kg 2hg
    400 kg
    4 tạ 6 yến
    
    808 kg
    120dag
    1kg 2dag
    3500 kg
    
    4tạ
    1002g
    3tấn 500kg
    430kg
    
    3tấn 59kg
    1205kg
    4tạ 30kg
    1020g
    
    12tạ 5kg
    8tạ 8kg
    3059kg
    1kg 2g
    
    46 yến = 4 tạ 6 yến ; 1kg 2hg = 120dag ; 4tạ = 400 kg ; 8tạ 8kg = 808 kg ; 1kg 2g = 1002g ; 1kg2dag=1020g ;3tấn 500kg=3500 kg ;4tạ30kg=430kg ;3tấn59kg=3059kg ; 12tạ5kg=1205kg
    Bài 2 : Thỏ tìm cà rốt :
    1/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 400 và hiệu của chúng bằng 40.Số bé là : ………. ; số lớn là : ………..
    2/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 1010 và hiệu của chúng bằng 110.Số lớn là : …… ; số bé là : ..……….
    3/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 215 và hiệu của chúng bằng 45. Số bé là : ……… ; số lớn là : ..………
    4/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 120 và hiệu của chúng bằng 30.Số bé là : ………. ; số lớn là : ……….. 5/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 396 và hiệu của chúng bằng 104.Số bé là : ……….; số lớn là :………..
    6/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 400 và hiệu của chúng bằng 40.Số bé là : ………. ; số lớn là : ………..
    7/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 2008 và hiệu của chúng bằng 20.Số bé là : ……… ; số lớn là : ……….
    8/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 2008 và hiệu của chúng bằng 2000.Số bé là : ….…; số lớn là : ……….
    9/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 290 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ………. ; số lớn là : ……..…..
    10/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 200 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ………. ; số lớn là : ………………
    11/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 550 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 4 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ………. ; số lớn là : ……………..
    12/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 328 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ………. ; số lớn là : ……………..
    13/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 250 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ………. ; số lớn là : ………………
    14/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 390 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 3 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ………. ; số lớn là : …………….
    15/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 248 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ………. ; số lớn là : ……………..
    16/Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 448 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 4 vào trước số bé ta được số lớn. Số bé là : ……… ; số lớn là : ………….
    17/ Một HCN có nửa chu vi là 115cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 25cm. Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : ……..cm ; số đo chiều rộng là : ……….. cm .
    18/ Một HCN có nửa chu vi là 200cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 40cm. Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : ……..cm ; số đo chiều rộng là : ……….. cm .
    19/ Một HCN có nửa chu vi là 125cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 35cm. Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : ……..cm ; số đo chiều rộng là : ……….. cm .
    20/ Một HCN có nửa chu vi là 75cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 25cm. Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : ……..cm ; số đo chiều rộng là : ……….. cm .
    21/Một HCN có tổng số đo chiều dài và chiều rộng là 175cm. Biết chiều dài hơn
     
    Gửi ý kiến