Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Đề thi và đáp án Violympic - v13- lớp 4 - 2011-2012

- 0 / 0
Nguồn: VIOLYMPIC
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 19-02-2012
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 222
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 19-02-2012
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
Vòng13 – lớp 4
BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau:
BÀI 2 : Thỏ tìm cà rốt :
Sai 165 ; 310
Sai 1019 ; 990
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Một hình bình hành có độ dài đáy là 6cm, chiều cao là 4cm. Diện tích hình bình hành là:
24 9 10 12
Câu 2: 3125 = ….Số cần điền vào chỗ chấm là:
3000125 300125 3125 30125
Câu 3: Tích của hai thừa số là 2010. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 5 lần thì được tích mới là: 4020 10050 10500 20100
Câu 4: Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo. Phân xưởng B có 112 người và dệt được số áo bằng số áo của phân xưởng A. Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được là:
104 cái áo 108 cái áo 118 cái áo 128 cái áo
Câu 5: Giá trị của biểu thức 8440 – 2326 x 2 chia hết cho : 2 3 5 9
Câu 6: Trong các số 3451; 2050 ;2229 ; 66816 số chia hết cho 9 là: 3451 2050 2229 66816
Câu 7: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324 tất cả những số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 324; 480 ; 296 ; 2000 ; 3995 ; 9010
296 ; 3995 ; 9010 ; 324 296 ; 324 345 ; 480 2000 ; 3995 ; 9010
Câu 8: Trung bình cộng của ba số bằng 35. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 60, tổng của số thứ hai và số thứ ba là 65. Ba số thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là:
40; 20; 25 40; 20; 45 25; 20; 40 65; 40; 20
Câu 9: Một khu đất hình bình hành ABCD có cạnh AB dài 90m, cạnh BC dài 60m. Người ta làm hàng rào bao quanh khu đất đó. Biết rằng cứ 3m đóng một cọc rào. Hỏi người ta đã đóng bao nhiêu cái cọc tất cả?
50 cái cọc 30 cái cọc 20 cái cọc 100 cái cọc
Câu 10: Trong hình trên,biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 168. Chiều rộng AD là 8cm, độ dài đoạn AM là 5cm. Diện tích hình bình hành MBNC là: 128 40 21 840
Câu 1: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414. Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408
Câu 2: Số các số có hai chữ số chia hết cho 2 và 5 là: 99 số 90 số 10 số 9 số
Câu 5: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 5 là:
35 ; 1000 ; 84685 35 ; 89 ; 98; 1000; 744 35; 1000; 7536 ; 84685
35; 1000; 7536 ; 84685; 5782
Câu 9: Người ta trồng cây ở hai bên của một quãng đường dài 900m. Biết rằng cây nọ cách cây kia 15m và mỗi đầu đường đều có cây. Số cây cần trồng là: 120 cây 60 cây 122 cây 121 cây
Câu 10: Phép chia có số chia bằng 34, thương là 235 và số dư là số dư lớn nhất có thể có trong phép chia đó, số bị chia của phép chia là: 235 7990 7790 8023
Câu 4: 912 = …. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 9120 91200 912000
9120000
Câu 6: Xe thứ nhất chở 27 can dầu, mỗi can chứa 20 lít. Xe thứ hai chở các thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 lít và chở nhiều hơn xe thứ nhất 90 lít. Số thùng dầu xe thứ hai chở được là:
14 thùng 15 thùng 17 thùng 18 thùng
Câu 7: Chu vi hình hình hành MNPQ là 56dm. Cạnh MN dài hơn cạnh NP 8dm. Độ dài cạnh MN và NP lần lượt là:
32dm và 24dm 18dm và 10dm 10dm và 18dm 24dm và 32dm
Câu 8
BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau:
BÀI 2 : Thỏ tìm cà rốt :
Sai 165 ; 310
Sai 1019 ; 990
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Một hình bình hành có độ dài đáy là 6cm, chiều cao là 4cm. Diện tích hình bình hành là:
24 9 10 12
Câu 2: 3125 = ….Số cần điền vào chỗ chấm là:
3000125 300125 3125 30125
Câu 3: Tích của hai thừa số là 2010. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 5 lần thì được tích mới là: 4020 10050 10500 20100
Câu 4: Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo. Phân xưởng B có 112 người và dệt được số áo bằng số áo của phân xưởng A. Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được là:
104 cái áo 108 cái áo 118 cái áo 128 cái áo
Câu 5: Giá trị của biểu thức 8440 – 2326 x 2 chia hết cho : 2 3 5 9
Câu 6: Trong các số 3451; 2050 ;2229 ; 66816 số chia hết cho 9 là: 3451 2050 2229 66816
Câu 7: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324 tất cả những số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 324; 480 ; 296 ; 2000 ; 3995 ; 9010
296 ; 3995 ; 9010 ; 324 296 ; 324 345 ; 480 2000 ; 3995 ; 9010
Câu 8: Trung bình cộng của ba số bằng 35. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 60, tổng của số thứ hai và số thứ ba là 65. Ba số thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là:
40; 20; 25 40; 20; 45 25; 20; 40 65; 40; 20
Câu 9: Một khu đất hình bình hành ABCD có cạnh AB dài 90m, cạnh BC dài 60m. Người ta làm hàng rào bao quanh khu đất đó. Biết rằng cứ 3m đóng một cọc rào. Hỏi người ta đã đóng bao nhiêu cái cọc tất cả?
50 cái cọc 30 cái cọc 20 cái cọc 100 cái cọc
Câu 10: Trong hình trên,biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 168. Chiều rộng AD là 8cm, độ dài đoạn AM là 5cm. Diện tích hình bình hành MBNC là: 128 40 21 840
Câu 1: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414. Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408
Câu 2: Số các số có hai chữ số chia hết cho 2 và 5 là: 99 số 90 số 10 số 9 số
Câu 5: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 5 là:
35 ; 1000 ; 84685 35 ; 89 ; 98; 1000; 744 35; 1000; 7536 ; 84685
35; 1000; 7536 ; 84685; 5782
Câu 9: Người ta trồng cây ở hai bên của một quãng đường dài 900m. Biết rằng cây nọ cách cây kia 15m và mỗi đầu đường đều có cây. Số cây cần trồng là: 120 cây 60 cây 122 cây 121 cây
Câu 10: Phép chia có số chia bằng 34, thương là 235 và số dư là số dư lớn nhất có thể có trong phép chia đó, số bị chia của phép chia là: 235 7990 7790 8023
Câu 4: 912 = …. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 9120 91200 912000
9120000
Câu 6: Xe thứ nhất chở 27 can dầu, mỗi can chứa 20 lít. Xe thứ hai chở các thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 lít và chở nhiều hơn xe thứ nhất 90 lít. Số thùng dầu xe thứ hai chở được là:
14 thùng 15 thùng 17 thùng 18 thùng
Câu 7: Chu vi hình hình hành MNPQ là 56dm. Cạnh MN dài hơn cạnh NP 8dm. Độ dài cạnh MN và NP lần lượt là:
32dm và 24dm 18dm và 10dm 10dm và 18dm 24dm và 32dm
Câu 8
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất