Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Đề thi và đáp án Violympic - v13- lớp 4(Đủ) - 2011-2012

- 0 / 0
Nguồn: VIOLYMPIC
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 29-02-2012
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 318
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 29-02-2012
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích:
0 người
Vòng13 – lớp 4 (2011-2012)
BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau:
BÀI 2 : Thỏ tìm cà rốt :
Sai đề (đáp án đã đúng)
Sai 4 ; 2004
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1: 10 = …. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 1000 10000 10000 10000000
Câu 2: 3125 = ….Số cần điền vào chỗ chấm là:
3000125 300125 3125 30125
Câu 3: 5000 = … . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 50 500 5000 50000
Câu 4: 2000000 = ……. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 2 20 200 2000
Câu 5: 912 = …. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 9120 91200 912000
9120000
Câu 6: Tích của hai thừa số là 2010. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 5 lần thì được tích mới là: 4020 10050 10500 20100
Câu 7: Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo. Phân xưởng B có 112 người và dệt được số áo bằng số áo của phân xưởng A. Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được là:
104 cái áo 108 cái áo 118 cái áo 128 cái áo
Câu 8: Giá trị của biểu thức 8440 – 2326 x 2 chia hết cho : 2 3 5 9
Câu 9: Giá trị của biểu thức 2460 – 866 x 2 chia hết cho: 9 5 3 2
Câu 10: Giá trị của biểu thức 3253 + 7815 – 4173 chia hết cho : 2 3 5 9
Câu 11: Giá trị của biểu thức 29738 – (7432 – 102 x 17) chia hết cho : 3 6 9 10
Câu 12: Cho biết: 517 x y = 151481, giá trị đúng của y là: 193 194 283 293
Câu 13: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414. Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408
Câu 14: Số các số có hai chữ số chia hết cho 2 và 5 là: 99 số 90 số 10 số 9 số
Câu 15: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 5 là: 35 ; 1000 ; 84685 35 ; 89 ; 98; 1000; 744 35; 1000; 7536 ; 84685
35; 1000; 7536 ; 84685; 5782
Câu 16: Trong các số 3451; 2050 ;2229 ; 66816 số chia hết cho 9 là: 345120502229 66816
Câu 17: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324 tất cả những số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 324; 480 ; 296 ; 2000 ; 3995 ; 9010
296 ; 3995 ; 9010 ; 324 296 ; 324 345 ; 480 2000 ; 3995 ; 9010
Câu 18: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 2 là
98 ; 1000; 7536; 5782 98; 1000; 744; 7536 ; 5782
98; 1000; 867 ; 7536 ; 84685; 5782 98; 1000; 744; 7536 ; 5782; 84685
Câu 19: Trong các số 3451; 4563 ;2050 ;2229 ; 3576 ; 66816 tất cả những số chia hết cho 3 là:
3451; 4563 ;2050 ;2229 4563 ;2050 ;2229 ; 3576 4563 ; 2229 ; 3576 ; 66816
4563; 2229 ; 2050 ; 66816
Câu 20: Những số tự nhiên có chữ số hàng đơn vị là 4 hoặc 9 chia cho 5 có số dư là: 1 2 3 4
Câu 21: Kết luận nào sau đây là sai?
Mọi số chia hết cho 9 thì chia hếtcho 3 Mọi số chia hết cho 3 thì chia hếtcho 9
Mọi số chia hết cho 10 thì chia hếtcho 5 Mọi số
BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau:
BÀI 2 : Thỏ tìm cà rốt :
Sai đề (đáp án đã đúng)
Sai 4 ; 2004
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1: 10 = …. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 1000 10000 10000 10000000
Câu 2: 3125 = ….Số cần điền vào chỗ chấm là:
3000125 300125 3125 30125
Câu 3: 5000 = … . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 50 500 5000 50000
Câu 4: 2000000 = ……. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 2 20 200 2000
Câu 5: 912 = …. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 9120 91200 912000
9120000
Câu 6: Tích của hai thừa số là 2010. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 5 lần thì được tích mới là: 4020 10050 10500 20100
Câu 7: Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo. Phân xưởng B có 112 người và dệt được số áo bằng số áo của phân xưởng A. Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được là:
104 cái áo 108 cái áo 118 cái áo 128 cái áo
Câu 8: Giá trị của biểu thức 8440 – 2326 x 2 chia hết cho : 2 3 5 9
Câu 9: Giá trị của biểu thức 2460 – 866 x 2 chia hết cho: 9 5 3 2
Câu 10: Giá trị của biểu thức 3253 + 7815 – 4173 chia hết cho : 2 3 5 9
Câu 11: Giá trị của biểu thức 29738 – (7432 – 102 x 17) chia hết cho : 3 6 9 10
Câu 12: Cho biết: 517 x y = 151481, giá trị đúng của y là: 193 194 283 293
Câu 13: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414. Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408
Câu 14: Số các số có hai chữ số chia hết cho 2 và 5 là: 99 số 90 số 10 số 9 số
Câu 15: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 5 là: 35 ; 1000 ; 84685 35 ; 89 ; 98; 1000; 744 35; 1000; 7536 ; 84685
35; 1000; 7536 ; 84685; 5782
Câu 16: Trong các số 3451; 2050 ;2229 ; 66816 số chia hết cho 9 là: 345120502229 66816
Câu 17: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324 tất cả những số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 324; 480 ; 296 ; 2000 ; 3995 ; 9010
296 ; 3995 ; 9010 ; 324 296 ; 324 345 ; 480 2000 ; 3995 ; 9010
Câu 18: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 2 là
98 ; 1000; 7536; 5782 98; 1000; 744; 7536 ; 5782
98; 1000; 867 ; 7536 ; 84685; 5782 98; 1000; 744; 7536 ; 5782; 84685
Câu 19: Trong các số 3451; 4563 ;2050 ;2229 ; 3576 ; 66816 tất cả những số chia hết cho 3 là:
3451; 4563 ;2050 ;2229 4563 ;2050 ;2229 ; 3576 4563 ; 2229 ; 3576 ; 66816
4563; 2229 ; 2050 ; 66816
Câu 20: Những số tự nhiên có chữ số hàng đơn vị là 4 hoặc 9 chia cho 5 có số dư là: 1 2 3 4
Câu 21: Kết luận nào sau đây là sai?
Mọi số chia hết cho 9 thì chia hếtcho 3 Mọi số chia hết cho 3 thì chia hếtcho 9
Mọi số chia hết cho 10 thì chia hếtcho 5 Mọi số
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất