PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

5 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Đề thi và đáp án Violympic - v14(Đủ)- lớp 4 - 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: VIOLYMPIC
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:50' 29-02-2012
    Dung lượng: 10.0 MB
    Số lượt tải: 396
    Số lượt thích: 0 người
    Vòng14 – lớp 4 – 2011 - 2012
    BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau:
    
    
    
    
    BÀI THI SỐ 2 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1: 587 x 54 + 587 x 45 + 587 = 58700 ; Câu 2: 11 x 96 – 96 = 960
    Câu 3: 245 x 35 – 245 x 25 = 2450 ; Câu 4: 686 x 87 + 686 x 13 = 68600
    Câu 5: 476 x 68 + 476 x 32 47600 ; Câu 6: 11 x 79 – 79 = 790
    Câu 7: 485 x 9 + 485 = 4850 ; Câu 8: 0 : 36 x ( 32 + 58 + 69 – 95 + 152) = 0
    Câu 9: 108 x 73 + 108 x 27 = 10800 ; Câu 10: 123 x 6 + 4 x 123 = 1230
    Câu 11:135 + 86 + 65 – 36 + 17 + 50 + 83 = 400 ; Câu 12: 589 + 589 x 9 = 5890
    Câu 13: 524 x 11 – 524 = 5240 ; Câu 14: 302 x 32 – 302 x 22 = 3020
    Câu 15: 512 x 21 + 512 x 79 51200 ; Câu 16: 348 : 2 + 76 – 48 : 2 + 24 = 250
    Câu 17: 1km 3dam 2m = m 1032 ; Câu 18: 7 =  700
    Câu 19:   +  =  26903
    Câu 20: Để  thì m là 2 ; Câu 21: Để  - m thì m là 4
    Câu 22: Để  - m thì m là 2 ; Câu 23: Số tự nhiên a thoả mãn  < a <  là 4
    Câu 24: Tìm y biết: y x (233 + 327) = 327 x 99 + 99 x 233 y = 99
    Câu 25: Tìm y biết: 1000 - 345 + 345 : y = 655 + 345 : 5. y = (5)
    Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ chấm+  = (5 + a )  x  11
    Câu 27: 256 x a + 256 x 71 = 25600.      a =  29
    Câu 28: (a x 1 – a : 1) : (a x 1883 + 543) = 0
    Câu 29: 371 x 60 – 371 x a = 3710                             a = 50
    Câu 30: 583 x 29 + 583 x a = 58300.      a = 71
    Câu 31: 45 x a – 45 x 45 = 495.     a = 56
    Câu 32: 386 x 62 + 386 x a = 38600.    a = 38
    Câu 33: 674 x 91 – 674 x a = 6740 .      a = 81
    Câu 34: Tìm a, biết: 451 < a < 460 và a là số chia hết cho 9. Trả lời: a = 459
    Câu 35: Để  là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì n là 3
    Câu 36: Để  là số lớn nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì b là 7
    Câu 37: Để  là số bé nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì b là 1
    Câu 38: Để  là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì a là 0
    Câu 39: Trong số “Tám triệu năm trăm nghìn” có chữ số 0. 5
    Câu 40: Tìm trung bình cộng của các số sau: 42; 68; 43; 56; 71. Trả lời: Trung bình cộng của các số 42; 68; 43; 56; 71 là 56
    Câu 41: Trung bình cộng của các số 138 ; 172 ; 155 là 155
    Câu 42: Trung bình cộng của các số 97 ; 92 ; 132 ; 399 là 180
    Câu 43: Tìm trung bình cộng của các số tròn chục có hai chữ số. Trả lời: Trung bình cộng của các số tròn chục có hai chữ số là 50
    Câu 44: Dãy số 1; 2; 3; 4; 5; …; 120; 121 có bao nhiêu số chẵn? Trả lời: Dãy số 1; 2; 3; 4; 5; …; 120; 121 có số chẵn. 60
    Câu 45: Có bao nhiêu số lẻ có 4 chữ số đều chia hết cho 9 ?Trả lời : Có thỏa mãn theo yêu cầu bài toán. 500
    Câu 46: Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số chia hết cho 5 ? Trả lời : Có thỏa mãn theo yêu cầu bài toán. 9000
    Câu 47: Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số chia hết cho 5 ? Trả lời : Có thỏa mãn theo yêu cầu bài toán. 900
    Câu 48: Tìm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓