PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

5 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Đề thi và đáp án Violympic - v16- lớp3 - 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: VIOLYMPIC
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:23' 09-01-2012
    Dung lượng: 89.3 KB
    Số lượt tải: 728
    Số lượt thích: 0 người


    VONG 16 –LOP 3 - (2010-2011)
    BÀI THI SỐ 1 : Chọn các giá trị tăng dần
    4 giờ kém 25 phút
    9 giờ kém 20 phút
    5 giờ kém 25 phút
    
    6 giờ kém 15 phút
    7 giờ kém 25 phút
    2 giờ 25 phút
    
    2 giờ 45 phút
    7 giờ 30 phút
    2 giờ kém 25 phút
    
    3 giờ 15 phút
    1 giờ
    6 giờ 40 phút
    
    9 giờ 15 phút
    9 giờ 40phút
    2 giờ 10 phút
    
    6 giờ 30 phút
    7 giờ 15 phút
    1 giờ 20 phút
    
    
    1 giờ 45 phút
    8 giờ 30 phút
    2 giờ 10 phút
    
    3 giờ
    3 giờ 15 phút
    2 giờ 30 phút
    
    8 giờ kém 10 phút
    6 giờ 30 phút
    2 giờ
    
    9 giờ 25 phút
    3 giờ 45 phút
    6 giờ 40 phút
    
    7 giờ kém 25 phút
    6 giờ 15 phút
    9 giờ kém 10 phút
    
    1 giờ 40 phút
    8 giờ 20 phút
    4 giờ kém 25 phút
    
    
    9 giờ kém 25 phút
    1 giờ
    10 giờ kém 15 phút
    
    6 giờ 40 phút
    6 giờ kém 15 phút
    1 giờ 40 phút
    
    8 giờ 20 phút
    4 giờ kém 25 phút
    3 giờ 45 phút
    
    8 giờ kém 25 phút
    8 giờ 10 phút
    7 giờ 15 phút
    
    1 giờ 15 phút
    2 giờ 45 phút
    3 giờ 25 phút
    
    9 giờ kém 10 phút
    3 giờ 15 phút
    3 giờ 10 phút
    
    
    BÀI THI SỐ 2 : Điền số thích hợp vào ô trống
    710 – 78 x 9 = 8 ; 542 – 67 x 8 = 6 ; 629 – 69 x 9 = 8 ;
    93 – 609 : 7 = 6 ; 100 – 837 : 9 = 7 ; 77 – 568 : 8 = 6 ; 81 – 592 : 8 = 7 ; 96 – 801 : 9 = 7
    56 – 329 : 7 = 9 ;
    35 x 9 + 25 = 340 ; 13 x 8 + 15 = 119 ;
    66 + 61 x 9 = 615 ; 72 + 66 x 9 = 666 ; 83 + 77 x 8 = 699 ; 67 + 62 x 8 = 563
    7 + 747 : 9 = 90 ; 7 + 496 : 8 = 69 ; 9 + 536 : 8 = 76 ; 6 + 774 : 9 = 92 ;
    486 : 9 + 6 = 60 ; 280 : 8 + 7 = 42 ; 441 : 9 + 7 = 56 ; 336 : 8 + 6 = 48 ;
    BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
    Câu 1:Chọn đáp án đúng: Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? 
    2345; 2354; 3245; 3254; 5432 2345; 5432; 2354; 3245; 3254
    2345; 3245; 5432; 2354; 3254 2345; 2354; 3254; 5432; 3245
    Câu 9:Chọn đáp án đúng: Dãy số nào sau đây chứa các số đều chia hết cho 6?
    12; 64; 66; 78; 90 24; 54; 72; 96; 102 24; 54; 72; 98; 104 24; 36; 66; 84; 92
    Câu 4:Chọn đáp án đúng: Biến đổi tổng 4 + 4 + 4 + 4 thành tích của hai thừa số ta được:
    4 + 3 4 x 3 4 x 4 4 x 5
    Câu 2:Chọn đáp án đúng: Giá trị của biểu thức 24 : 3 x 2 + 6 là: 1 10 22 56
    Câu 10:Chọn đáp án đúng: Giá trị của biểu thức: 1234 + 3456 x 2 là:  4690 6912 9380 8146
    Câu 4:Chọn đáp án đúng: Cho m là chữ số khác 0, giá trị của biểu thức + + m) : m là                                 
    100 101 111 110
    Câu 1:Chọn đáp án đúng: Cho biểu thức: 456 x 8 + 2 x …. = 4560.  Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 
    10 456 4560 465
    Câu 7:Chọn đáp án đúng: Trong bốn biểu thức: 6 x (7 + 2) – 16 ; 25 + 33 : (10 - 7) ; 98 – (25 - 7) x 3 ; 55 – (45 : 9) + 6 – 3 Biểu thức có giá trị lớn nhất là: 6x(7+2)–16 98–(25-7)x3 25+33:(10-7) 55-(45:9)+6-3
    Câu 6:Chọn đáp án đúng: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 52 + 66 : 2 x 3 là: 
    Nhân–chia–cộng Cộng–chia–nhân Chia-nhân-cộng 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓