Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Đề thi và đáp án Violympic - v16- lớp3 - 2010-2011

- 0 / 0
Nguồn: VIOLYMPIC
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 09-01-2012
Dung lượng: 89.3 KB
Số lượt tải: 728
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 09-01-2012
Dung lượng: 89.3 KB
Số lượt tải: 728
Số lượt thích:
0 người
VONG 16 –LOP 3 - (2010-2011)
BÀI THI SỐ 1 : Chọn các giá trị tăng dần
4 giờ kém 25 phút
9 giờ kém 20 phút
5 giờ kém 25 phút
6 giờ kém 15 phút
7 giờ kém 25 phút
2 giờ 25 phút
2 giờ 45 phút
7 giờ 30 phút
2 giờ kém 25 phút
3 giờ 15 phút
1 giờ
6 giờ 40 phút
9 giờ 15 phút
9 giờ 40phút
2 giờ 10 phút
6 giờ 30 phút
7 giờ 15 phút
1 giờ 20 phút
1 giờ 45 phút
8 giờ 30 phút
2 giờ 10 phút
3 giờ
3 giờ 15 phút
2 giờ 30 phút
8 giờ kém 10 phút
6 giờ 30 phút
2 giờ
9 giờ 25 phút
3 giờ 45 phút
6 giờ 40 phút
7 giờ kém 25 phút
6 giờ 15 phút
9 giờ kém 10 phút
1 giờ 40 phút
8 giờ 20 phút
4 giờ kém 25 phút
9 giờ kém 25 phút
1 giờ
10 giờ kém 15 phút
6 giờ 40 phút
6 giờ kém 15 phút
1 giờ 40 phút
8 giờ 20 phút
4 giờ kém 25 phút
3 giờ 45 phút
8 giờ kém 25 phút
8 giờ 10 phút
7 giờ 15 phút
1 giờ 15 phút
2 giờ 45 phút
3 giờ 25 phút
9 giờ kém 10 phút
3 giờ 15 phút
3 giờ 10 phút
BÀI THI SỐ 2 : Điền số thích hợp vào ô trống
710 – 78 x 9 = 8 ; 542 – 67 x 8 = 6 ; 629 – 69 x 9 = 8 ;
93 – 609 : 7 = 6 ; 100 – 837 : 9 = 7 ; 77 – 568 : 8 = 6 ; 81 – 592 : 8 = 7 ; 96 – 801 : 9 = 7
56 – 329 : 7 = 9 ;
35 x 9 + 25 = 340 ; 13 x 8 + 15 = 119 ;
66 + 61 x 9 = 615 ; 72 + 66 x 9 = 666 ; 83 + 77 x 8 = 699 ; 67 + 62 x 8 = 563
7 + 747 : 9 = 90 ; 7 + 496 : 8 = 69 ; 9 + 536 : 8 = 76 ; 6 + 774 : 9 = 92 ;
486 : 9 + 6 = 60 ; 280 : 8 + 7 = 42 ; 441 : 9 + 7 = 56 ; 336 : 8 + 6 = 48 ;
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1:Chọn đáp án đúng: Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
2345; 2354; 3245; 3254; 5432 2345; 5432; 2354; 3245; 3254
2345; 3245; 5432; 2354; 3254 2345; 2354; 3254; 5432; 3245
Câu 9:Chọn đáp án đúng: Dãy số nào sau đây chứa các số đều chia hết cho 6?
12; 64; 66; 78; 90 24; 54; 72; 96; 102 24; 54; 72; 98; 104 24; 36; 66; 84; 92
Câu 4:Chọn đáp án đúng: Biến đổi tổng 4 + 4 + 4 + 4 thành tích của hai thừa số ta được:
4 + 3 4 x 3 4 x 4 4 x 5
Câu 2:Chọn đáp án đúng: Giá trị của biểu thức 24 : 3 x 2 + 6 là: 1 10 22 56
Câu 10:Chọn đáp án đúng: Giá trị của biểu thức: 1234 + 3456 x 2 là: 4690 6912 9380 8146
Câu 4:Chọn đáp án đúng: Cho m là chữ số khác 0, giá trị của biểu thức + + m) : m là
100 101 111 110
Câu 1:Chọn đáp án đúng: Cho biểu thức: 456 x 8 + 2 x …. = 4560. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
10 456 4560 465
Câu 7:Chọn đáp án đúng: Trong bốn biểu thức: 6 x (7 + 2) – 16 ; 25 + 33 : (10 - 7) ; 98 – (25 - 7) x 3 ; 55 – (45 : 9) + 6 – 3 Biểu thức có giá trị lớn nhất là: 6x(7+2)–16 98–(25-7)x3 25+33:(10-7) 55-(45:9)+6-3
Câu 6:Chọn đáp án đúng: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 52 + 66 : 2 x 3 là:
Nhân–chia–cộng Cộng–chia–nhân Chia-nhân-cộng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất