PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

5 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Đề thi và đáp án Violympic - v9- lớp 4 - 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: VIOLYMPIC
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:26' 26-12-2011
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 259
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP4
    VÒNG 9 – 2011-2012
    Bài 1 : Chọn các giá trị bằng nhau
    
    
    
    Bài 2 : Thỏ tìm cà rốt
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Sai 580;425
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    
    
    
    
    
    
    BÀI THI SỐ 3 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 3: 69 x 72 – 58 x 72 = 792 ; Câu 4: 12 x 68 – 68 = 748
    Câu 1: 85 x 58 – 47 x 85 = 935 ; Câu 9: 8 x 78 x 125 = 78000
    Câu 5: 648 x 134 – 648 x 34 = 64800 ; Câu 6: 101 x 686 – 686 = 68600
    Câu 7: 478 x 136 – 478 x 36 = 47800 ; Câu 10: 8 x 59 x 125 = 59000
    Câu 2: 12 x 94 – 94 = 1034 ; Câu 4: 97 x 48 – 86 x 48 = 528
    Câu 5: 486 x 48 + 486 x 52 = 48600 ; Câu 4: 89 x 58 – 89 x 47 = 979
    Câu 7: 725 x 197 – 97 x 725 = 72500 ; Câu 9: 8 x 89 x 125 = 89000
    Câu 7: 579 x 72 + 579 x 28 57900 ; Câu 9: 5 x 376 x 20 = 37600
    Câu 10: 8 x 93 x 125 = 93000 ; Câu 7: 248 x 86 + 248 x 14 = 24800
    Câu 8: 5 x 914 x 20 = 91400 ; Câu 2: 12 x 87 – 87 = 957
    Câu 9: 4 x 135 x 25 = 13500 ; Câu 1: 83 x 57 – 83 x 46 = 913
    Câu 3: 125 x 67 – 125 x 57 = 1250 ; Câu 9: 395 x 25 x 4 = 39500
    Câu 3: 512 x 86 – 512 x 76 = 5120 ; Câu 7: 354 x 29 + 354 x 71 = 35400
    Câu 5: Số trung bình cộng của các số : 25 ; 27 và 32 là 28
    Câu 8: Số trung bình cộng của các số 9 ; 17 ; 43 và 51 là 30
    Câu 1: Số trung bình cộng của các số:19 và 45 là 32
    Câu 7: Số trung bình cộng của các số: 12 ; 42 và 51 là 35
    Câu 10: Số trung bình cộng của các số 13 ; 25 ; 45 và 57 là 35
    Câu 2:  Số trung bình cộng của các số:21 và 59 là 40
    Câu 8: Số trung bình cộng của các số :37 ; 43 ; 64 và 16 là 40
    Câu 5: Số trung bình cộng của các số: 90 ; 20 và 10 là 40
    Câu 3:  Số trung bình cộng của các số :39 và 45 là 42
    Câu 5: Số trung bình cộng của các số :20 ; 43 và 69 là 44
    Câu 7: Số trung bình cộng của các số : 36 ; 42 và 57 là 45
    Câu 4:  Số trung bình cộng của các số: 42 và 52 là 47
    Câu 3:  Số trung bình cộng của các số: 36 và 64 là 50
    Câu 9: Số trung bình cộng của các số 11 ; 89 ; 77 và 23 là 50
    Câu 2:  Số trung bình cộng của các số :70 và 40 là 55
    Câu 10: Số trung bình cộng của các số 21 ; 38 ; 72 và 89 là  55
    Câu 6: Số trung bình cộng của các số: 42 ; 28 và 101 là 57
    Câu 5: Số trung bình cộng của các số : 32 ; 53 và 92 là 59
    Câu 10: Số trung bình cộng của các số 29 ; 46 ; 74 và 91 là 60
    Câu 2:  Số trung bình cộng của các số :82 và 44 là 63
    Câu 10: Số trung bình cộng của các số 29 ; 38 ; 92 và 101 là  65
    Câu 7: Số trung bình cộng của các số: 102 ; 12 và 84 là 66
    Câu 10: Số trung bình cộng của các số 37 ; 51 ; 89 và 103 là 70
    Câu 2:  Số trung bình cộng của các số: 58 và 88 là 73
    Câu 6: Số trung bình cộng của các số : 77 ; 100 và 48 là 75
    Câu 8: Số trung bình cộng của các số 38 ; 40 ; 110 và 112 là 75
    Câu 3:  Số trung bình
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓