Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Một số Từ vựng Tiếng Anh - Toán

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:23' 10-09-2016
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 2170
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:23' 10-09-2016
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 2170
Số lượt thích:
1 người
(Thien An)
Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học:
STT
Từ/cụm từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt (toán học)
1
Add
Cộng/thêm
2
Area
Diện tích
3
Average
Trung bình
4
Block
Khối
5
Caculate
Tính
6
Consecutive
Liên tiếp
7
Difference
Hiệu số
8
Digit
Chữ số
9
Distinct
Phân biệt/khác nhau
10
Divide
Chia
11
Divisible
Có thể chia hết
12
Equal
Bằng
13
Even
Chẵn
14
Exactly
Chính xác
15
Express
Diễn tả
16
Expression
Biểu thức
17
Figure
Hình
18
fraction
Phân số, phần
19
Greater
Lớn hơn
20
Greatest
Lớn nhất
21
Half
Một nửa
22
Integer
Số nguyên
23
Length
Chiều dài
24
Missing number
Số còn thiếu
25
Multiply
Nhân
26
Negative
Âm
27
Odd
Lẻ
28
Originally
Ban đầu
29
Pair
Cặp (số)
30
Pattern
Mô hình
31
perimeter
Chu vi
32
Positive
Dương
33
Pound
*đơn vị đo khối lượng*
34
Product
Tích số
35
Rectangle
Hình chữ nhật
36
Result
Kết quả
37
Satisfy the condition
Thỏa mãn điều kiện
38
Sequence / following sequence
Dãy / dãy số sau đây
39
shaded
Làm tối, đánh bóng
40
Smaller
Nhỏ hơn
41
Smallest
Nhỏ nhất
42
Square
Hình vuông
43
Subtract
Trừ đi
44
Sum
Tổng số
45
Term
Số hạng
46
Total
Tổng số
47
Twice
2 lần
48
Value
Giá trị
49
Weight
Cân nặng
50
Width
Chiều rộng
Từ vựng Toán tiếng Anh (tiếp theo)
STT
Từ/cụm từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt (toán học)
1
Equivalent
Tương đương
2
ratio
Tỉ lệ
3
figure
Hình
4
Similar
Giống nhau
5
Possible value
Giá trị có thể có
6
Repeat
Lặp lại
7
Certain number
Số đã cho
8
Decrease
Giảm
9
Increase
Tăng
10
Once
Một lần
11
Non-zero number
Số khác 0
12
Minimum
Nhỏ nhất
13
Maximum
Lớn nhất
1
Outfit
Bộ quần áo
2
Remaining
Còn lại
3
The same job
Công việc tương tự
4
Rate
Tốc độ
5
Per
Mỗi
6
Bicycle
Xe đạp
7
Favorite/favourite
Ưa thích
8
Route
Tuyến đường
9
Along
Dọc theo
10
Remainder
Số dư
11
Without
Mà không
12
Bouquet
Bó hoa
13
Florist
Người bán hoa
14
Polar bear
Gấu bắc/nam cực
15
Marble
Viên bi
Ban tổ chức xin được liệt kê một số từ hay dùng như sau:
Total/Sum
Tổng số
Difference
Hiệu số
Product
Tích số
Minus
Trừ
Mutiply
Nhân
Divide
Chia
Equal
Bằng
Distinct
Riêng biệt
Digit
Chữ số
Positive integer
Số nguyên dương
Nagetive integer
Số nguyên âm
Odd
Lẻ
Even
Chẵn
Rectangle
Hình chữ nhật
Square
Hình vuông
Parallelogram
Hình bình hành
Triangle
Tam giác
Isosceles triangle
Tam giác cân
Regular polygon
Đa giác đều
Consecutive
Liên tiếp
Area
Diện tích
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LỚP 4
TỪ
NGHĨA
Ones
Hàng đơn vị
Tens
Hàng chục
Hundreds
Hàng trăm
Thousands
Hàng nghìn
Place
Vị trí, hàng
Number
Số
Digit
Chữ số
One-digit number
Số có 1 chữ số
Two-digit number
Số có 2 chữ số
Compare
So sánh
STT
Từ/cụm từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt (toán học)
1
Add
Cộng/thêm
2
Area
Diện tích
3
Average
Trung bình
4
Block
Khối
5
Caculate
Tính
6
Consecutive
Liên tiếp
7
Difference
Hiệu số
8
Digit
Chữ số
9
Distinct
Phân biệt/khác nhau
10
Divide
Chia
11
Divisible
Có thể chia hết
12
Equal
Bằng
13
Even
Chẵn
14
Exactly
Chính xác
15
Express
Diễn tả
16
Expression
Biểu thức
17
Figure
Hình
18
fraction
Phân số, phần
19
Greater
Lớn hơn
20
Greatest
Lớn nhất
21
Half
Một nửa
22
Integer
Số nguyên
23
Length
Chiều dài
24
Missing number
Số còn thiếu
25
Multiply
Nhân
26
Negative
Âm
27
Odd
Lẻ
28
Originally
Ban đầu
29
Pair
Cặp (số)
30
Pattern
Mô hình
31
perimeter
Chu vi
32
Positive
Dương
33
Pound
*đơn vị đo khối lượng*
34
Product
Tích số
35
Rectangle
Hình chữ nhật
36
Result
Kết quả
37
Satisfy the condition
Thỏa mãn điều kiện
38
Sequence / following sequence
Dãy / dãy số sau đây
39
shaded
Làm tối, đánh bóng
40
Smaller
Nhỏ hơn
41
Smallest
Nhỏ nhất
42
Square
Hình vuông
43
Subtract
Trừ đi
44
Sum
Tổng số
45
Term
Số hạng
46
Total
Tổng số
47
Twice
2 lần
48
Value
Giá trị
49
Weight
Cân nặng
50
Width
Chiều rộng
Từ vựng Toán tiếng Anh (tiếp theo)
STT
Từ/cụm từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt (toán học)
1
Equivalent
Tương đương
2
ratio
Tỉ lệ
3
figure
Hình
4
Similar
Giống nhau
5
Possible value
Giá trị có thể có
6
Repeat
Lặp lại
7
Certain number
Số đã cho
8
Decrease
Giảm
9
Increase
Tăng
10
Once
Một lần
11
Non-zero number
Số khác 0
12
Minimum
Nhỏ nhất
13
Maximum
Lớn nhất
1
Outfit
Bộ quần áo
2
Remaining
Còn lại
3
The same job
Công việc tương tự
4
Rate
Tốc độ
5
Per
Mỗi
6
Bicycle
Xe đạp
7
Favorite/favourite
Ưa thích
8
Route
Tuyến đường
9
Along
Dọc theo
10
Remainder
Số dư
11
Without
Mà không
12
Bouquet
Bó hoa
13
Florist
Người bán hoa
14
Polar bear
Gấu bắc/nam cực
15
Marble
Viên bi
Ban tổ chức xin được liệt kê một số từ hay dùng như sau:
Total/Sum
Tổng số
Difference
Hiệu số
Product
Tích số
Minus
Trừ
Mutiply
Nhân
Divide
Chia
Equal
Bằng
Distinct
Riêng biệt
Digit
Chữ số
Positive integer
Số nguyên dương
Nagetive integer
Số nguyên âm
Odd
Lẻ
Even
Chẵn
Rectangle
Hình chữ nhật
Square
Hình vuông
Parallelogram
Hình bình hành
Triangle
Tam giác
Isosceles triangle
Tam giác cân
Regular polygon
Đa giác đều
Consecutive
Liên tiếp
Area
Diện tích
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LỚP 4
TỪ
NGHĨA
Ones
Hàng đơn vị
Tens
Hàng chục
Hundreds
Hàng trăm
Thousands
Hàng nghìn
Place
Vị trí, hàng
Number
Số
Digit
Chữ số
One-digit number
Số có 1 chữ số
Two-digit number
Số có 2 chữ số
Compare
So sánh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất