Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !
Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành
công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học
hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các
bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học
sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa
đã ghé thăm và tặng quà.
TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA
TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5
DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG
Toán cơ bản 4 (1-12)

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:50' 05-06-2012
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 437
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:50' 05-06-2012
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 437
CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP
CƠ BẢN & NÂNG CAO - TOÁN 4
Người soạn : Phạm Xuân Toạn
Giáo viên trường Tiểu học Trần Hưng Đạo - EaKar – Đăk Lăk
$1. ÔN TẬP VÀ MỞ RỘNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I - Phần lý thuyết: 1/ Hàng, lớp của số tự nhiên:
…/trăm tỉ/chục tỉ/ tỉ/ trăm triệu/chục triệu/triệu/ trăm nghìn/chục nghìn(vạn)/nghìn/ trăm/chục/đơn vị. (100; 1 000 ; 1 000 000 ; 1 000 000 000)
* Một trăm, nghìn, triệu, tỉ, … có mấy chữ số 0. (2; 3 ; 6 ; 9; …)
* Số tự nhiên bé nhất: 0 ; * Số tự nhiên lớn nhất: không có ( số tự nhiên là vô tận).
* Số tự nhiên lớn nhất có 1 ; 2 ; 3 ; … chữ số : 9 ; 99 ; 999 ; …..
* Số tự nhiên bé nhất có 1 ; 2 ; 3 ; … chữ số : 0 ; 10 ; 100 ; …
* Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
2/ Đọc, viết số tự nhiên:
* Đọc : Chia ra từng lớp; đọc mỗi lớp như số có 3 chữ số và kèm theo tên lớp; riêng lớp đ/vị thì không đọc kèm theo tên lớp.
* VD : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 ; 9 8 1 2 3 5 6 7 0 0 0 0 0 0
tỉ triệu nghìn (đ/vị) nghìn triệu
tỉ
* Viết : - Viết như đọc : (Mười hai nghìn ba trăm năm mươi sáu : 12 356)
- Viết dưới dạng một tổng : (Số gồm 12 nghìn, 9 chục đ/vị : 12 090)
12 000
+ 90
12 090
3/ So sánh số tự nhiên : - Đếm (Nhiều chữ số hơn thì lớn hơn)
- So sánh từ hàng cao đến hàng thấp. (nếu số chữ số bằng nhau)
(Có thể xếp thành cột dọc để xét.)
4/ Các phép tính với số tự nhiên:
Phép cộng, trừ : Đặt thẳng cột rồi thực hiện từ phải qua trái.
Phép nhân : Chú ý đặt tính. (Sau mỗi lần thụt vào 1 hàng chữ số đối với phép nhân với số có nhiều chữ số)
Phép chia : chú ý ở bước ước lượng. ( bớt đi để trở về phép chia cho số có 1 chữ số đối với phép chia mà số chia có nhiều chữ số)
5/ Cấu tạo số : 123 = 100 + 20 + 3 = 1 x 100 + 2 x 10 + 3
abcd = a000 + b00 + c0 + d = a x 1000 + b x 100 + c x 10 + d
II - Phần bài tập ở lớp :
1/ Đọc các số sau : 12345 ; 20 122 013 . ( cho h/s đọc miệng)
2/ Viết các số : * Ba trăm mười bảy nghìn sáu trăm linh tám. Viết là : … (317608)
* Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 6 000 540 ) (V1)
* Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 650 060 )(V1)
3/ Tìm số liền sau mỗi số sau : 9 ; 99 ; 999 ; 9090 ; 9900 ; 9990
Tìm số liền trước mỗi số sau : 101 ; 4000 ; 50 000 ; 50 010 ; 50 100 ; 51 000.
4/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
603785 ; 603875 ; 786053 ; 768053 ; 876530 ; 873506 ; 870365 ; 873056
( 603785 < 603875 < 768053 < 786053 < 870365 < 873056 < 873506 < 876530)
5/ Viết số thích hợp vào chỗ trống theo mẫu :
12345 = 10000 + 2000 + 300 + 40 + 5
= 1 x 10000 + 2 x 1000 + 3 x 100 + 4 x 10 + 5
651321= ………………………………………………………………………………
499873 = ………………………………………………………………………………
902011= ……………………………………………………………………………….
*/ (V1) Khi viết chữ số 2 vào bên trái 1 số có 3 chữ số thì được số mới lớn hơn số đã cho bao nhiêu đơn vị ? (2000)
III - Bài tập về nhà :
1/ Viết các số sau :
a/ Viết số gồm 36 nghìn 2 trăm và 6 đơn vị . Số đó là : ….. (ĐS : 36 206 ) (V1)
b/ Viết số gồm 52vạn, 6 trăm và 6 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 520 660 ) (V1)
c/ Viết số gồm 5vạn, 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị. Số đó là : ….. (ĐS : 50 532) (V1)
2/ Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến
CƠ BẢN & NÂNG CAO - TOÁN 4
Người soạn : Phạm Xuân Toạn
Giáo viên trường Tiểu học Trần Hưng Đạo - EaKar – Đăk Lăk
$1. ÔN TẬP VÀ MỞ RỘNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I - Phần lý thuyết: 1/ Hàng, lớp của số tự nhiên:
…/trăm tỉ/chục tỉ/ tỉ/ trăm triệu/chục triệu/triệu/ trăm nghìn/chục nghìn(vạn)/nghìn/ trăm/chục/đơn vị. (100; 1 000 ; 1 000 000 ; 1 000 000 000)
* Một trăm, nghìn, triệu, tỉ, … có mấy chữ số 0. (2; 3 ; 6 ; 9; …)
* Số tự nhiên bé nhất: 0 ; * Số tự nhiên lớn nhất: không có ( số tự nhiên là vô tận).
* Số tự nhiên lớn nhất có 1 ; 2 ; 3 ; … chữ số : 9 ; 99 ; 999 ; …..
* Số tự nhiên bé nhất có 1 ; 2 ; 3 ; … chữ số : 0 ; 10 ; 100 ; …
* Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
2/ Đọc, viết số tự nhiên:
* Đọc : Chia ra từng lớp; đọc mỗi lớp như số có 3 chữ số và kèm theo tên lớp; riêng lớp đ/vị thì không đọc kèm theo tên lớp.
* VD : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 ; 9 8 1 2 3 5 6 7 0 0 0 0 0 0
tỉ triệu nghìn (đ/vị) nghìn triệu
tỉ
* Viết : - Viết như đọc : (Mười hai nghìn ba trăm năm mươi sáu : 12 356)
- Viết dưới dạng một tổng : (Số gồm 12 nghìn, 9 chục đ/vị : 12 090)
12 000
+ 90
12 090
3/ So sánh số tự nhiên : - Đếm (Nhiều chữ số hơn thì lớn hơn)
- So sánh từ hàng cao đến hàng thấp. (nếu số chữ số bằng nhau)
(Có thể xếp thành cột dọc để xét.)
4/ Các phép tính với số tự nhiên:
Phép cộng, trừ : Đặt thẳng cột rồi thực hiện từ phải qua trái.
Phép nhân : Chú ý đặt tính. (Sau mỗi lần thụt vào 1 hàng chữ số đối với phép nhân với số có nhiều chữ số)
Phép chia : chú ý ở bước ước lượng. ( bớt đi để trở về phép chia cho số có 1 chữ số đối với phép chia mà số chia có nhiều chữ số)
5/ Cấu tạo số : 123 = 100 + 20 + 3 = 1 x 100 + 2 x 10 + 3
abcd = a000 + b00 + c0 + d = a x 1000 + b x 100 + c x 10 + d
II - Phần bài tập ở lớp :
1/ Đọc các số sau : 12345 ; 20 122 013 . ( cho h/s đọc miệng)
2/ Viết các số : * Ba trăm mười bảy nghìn sáu trăm linh tám. Viết là : … (317608)
* Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 6 000 540 ) (V1)
* Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 650 060 )(V1)
3/ Tìm số liền sau mỗi số sau : 9 ; 99 ; 999 ; 9090 ; 9900 ; 9990
Tìm số liền trước mỗi số sau : 101 ; 4000 ; 50 000 ; 50 010 ; 50 100 ; 51 000.
4/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
603785 ; 603875 ; 786053 ; 768053 ; 876530 ; 873506 ; 870365 ; 873056
( 603785 < 603875 < 768053 < 786053 < 870365 < 873056 < 873506 < 876530)
5/ Viết số thích hợp vào chỗ trống theo mẫu :
12345 = 10000 + 2000 + 300 + 40 + 5
= 1 x 10000 + 2 x 1000 + 3 x 100 + 4 x 10 + 5
651321= ………………………………………………………………………………
499873 = ………………………………………………………………………………
902011= ……………………………………………………………………………….
*/ (V1) Khi viết chữ số 2 vào bên trái 1 số có 3 chữ số thì được số mới lớn hơn số đã cho bao nhiêu đơn vị ? (2000)
III - Bài tập về nhà :
1/ Viết các số sau :
a/ Viết số gồm 36 nghìn 2 trăm và 6 đơn vị . Số đó là : ….. (ĐS : 36 206 ) (V1)
b/ Viết số gồm 52vạn, 6 trăm và 6 chục . Số đó là : ….. (ĐS : 520 660 ) (V1)
c/ Viết số gồm 5vạn, 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị. Số đó là : ….. (ĐS : 50 532) (V1)
2/ Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất