PHẠM XUÂN TOẠN - XIN CHÀO QUÝ KHÁCH !

VĂN NGHỆ

RẤT VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

3 khách và 0 thành viên

TOÁN QUỐC TẾ

VÀO THI VIOLYMPIC

tgt

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Thaytro.flv 5D20152016.flv IMG_8489.jpg IMG_8491.jpg IMG_7752.jpg IMG_7751.jpg IMG_7669.jpg IMG_7659.jpg IMG_7667.jpg IMG_9798.jpg IMG_9797.jpg IMG_9796.jpg IMG_9794.jpg IMG_9793.jpg IMG_97921.jpg IMG_9792.jpg IMG_9790.jpg IMG_9789.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    BIỂU DIỄN THỜI TRANG

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    EAROBIC - THCS

    EAROBIC - TIỂU HỌC

    MỜI DÙNG TRÀ

    Siêu đẳng tay trái

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Xuân Toạn - EaKar- Đăk Lăk !

    Chúc quý khách luôn vui - khoẻ - trẻ - đẹp - thành công trong cuộc sống! Rất mong được giao lưu và học hỏi cùng tất cả các bạn gần xa, đặc biệt là các bạn đồng nghiệp, các quý phụ huynh và các em học sinh- sinh viên . Xin chân thành cám ơn các bạn gần xa đã ghé thăm và tặng quà.

    TỔNG HỢP VIOLYMPIC QUỐC GIA 2009-2017

    HƯỚNG DẪN GIẢI VIOLYMPIC QUỐC GIA

    TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - LỚP 5

    DIỄU HÀNH - HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

    Vòng 4 - Lớp 5 (2019 - 2020)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: ViOlympic
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:22' 15-11-2019
    Dung lượng: 253.5 KB
    Số lượt tải: 539
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 2019 – 2020 _ LỚP 5
    VÒNG 4 (Mở ngày 12/11/2019)

    Họ và tên: ……………………………………….…………………………..…………………………..

    Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn (Chọn cặp có giá trị bằng nhau)

    


    Bài thi số 2: Cuộc đua cún cưng:

    Câu 1: Cho: 6m 6cm = ….. m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………
    a/ 6,006 ; b/ 600,6 ; c/ 6,06 ; d/ 60,6.
    Câu 2: Cho: 7 tấn 150dag = ….. tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………
    a/ 7,000015 ; b/ 7,0015 ; c/ 7,00015 ; d/ 7,015.
    Câu 3: Cho: tấn + tạ = ….. kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………
    a/ 100 ; b/ 1000 ; c/ 2125 ; d/ 3125.
    Câu 4: Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 5,006 là: …
    a/  ; b/  ; c/  ; d/ .
    Câu 5: Số thập phân gồm: Ba chục; hai đơn vị; không phần mười; năm phần trăm là:
    a/ 32,5 ; b/ 32,05 ; c/ 35,02 ; d/ 30,25.


    Bài thi số 3: Không giới hạn (80 câu)
    Câu số 1: Số thập phân “Không phẩy không không một” được viết là  
    Câu số 2: Số thập phân “Không phẩy không không tám” được viết là  
    Câu số 3: Số thập phân “Không phẩy không trăm mười lăm” được viết là  
    Câu số 4: Viết số thập phân: Không phẩy không trăm hai mươi tư Trả lời:  
    Câu số 5: Viết số thập phân thích hợp: Đọc số: Không phẩy không sáu Viết số:  
    Câu số 6: Số thập phân “Không phẩy không trăm tám mươi mốt” được viết là  
    Câu số 7: Viết số thập phân thích hợp: Đọc số: Không phẩy ba Viết số:  
    Câu số 8: Viết số thập phân: Không phẩy tám trăm sáu mươi lăm Trả lời:  
    Câu số 9: Số thập phân “Một phẩy hai mươi lăm” được viết là  
    Câu số 10: Số thập phân “Hai phẩy chín” được viết là  
    Câu số 11: Số thập phân “Ba phẩy một trăm hai mươi lăm” được viết là  
    Câu số 12: Viết số thập phân: Năm phẩy mười hai Trả lời:  
    Câu số 13: Viết số thập phân: Sáu phẩy tám trăm linh năm Trả lời: 
    Câu số 14: Viết số thập phân thích hợp: Đọc số: Chín phẩy bốn. Viết số:  
    Câu số 15: Viết số thập phân gồm: Mười lăm đơn vị, bảy mươi tám phần nghìn.
    Viết số:  
    Câu số 16: Viết số thập phân thích hợp: Đọc số: Hai mươi sáu phẩy ba trăm bảy mươi lăm. Viết số:   
    Câu số 17: Viết số thập phân gồm: Hai mươi tám đơn vị, năm phần nghìn .
    Viết số:  
    Câu số 18: Số thập phân “Sáu mươi phẩy không bốn” được viết là  
    Câu số 19: Viết số thập phân gồm: Sáu mươi tư đơn vị, hai phần trăm.
    Viết số:  
    Câu số 20:Viết số thập phân gồm: Bảy mươi lăm đơn vị, sáu mươi hai phần nghìn.
    Viết số:  
    Câu số 21: Số thập phân “Tám mươi lăm phẩy hai mươi bảy” được viết là  
    Câu số 22: Số thập phân “Một trăm linh hai phẩy chín mươi ba” được viết là  
    Câu số 23: Viết số thập phân gồm: Một trăm ba mươi hai đơn vị, bốn phần nghìn.
    Viết số: 
    Câu số 24: Số thập phân “không phẩy hai” được viết là:
    a/ 2,0 ; b/ 2,10 ; c/ 0,2 ; d/ 2
    Câu số 25: Số thập phân “không phẩy không bảy” được viết là:
    a/ 0,700 ; b/ 7 ; c/ 0,7 ; d/ 0,07
    Câu số 26: Số thập phân 12,005 đọc là:
    a/ Mười hai phẩy không năm ; b/ Mười hai phẩy năm trăm;
    c/ Mười hai phẩy năm ; d/ Mười hai phẩy không trăm linh năm.
    Câu số 27: Số thập phân 81,009 đọc là:
    a/ Tám một không không chín. b/ Tám mươi mốt phẩy không chín.
    c/ Tám mươi mốt phẩy không trăm linh chín. d/ Tám một phẩy không trăm linh chín.
    Câu số 
     
    Gửi ý kiến